Bảng báo giá ống nhựa HDPE tại Bắc Kạn: Tư vấn chọn ống nhựa HDPE

Bạn ở Bắc Kạn và bạn muốn có một hệ thống đường ống nước đảm bảo chất lượng và tối ưu chi phí? Có 2 thứ bạn phải quan tâm là cách chọn ống nhựa HDPE cũng như bảng báo giá ống nhựa HDPE tại Bắc Kạn.

Cách chọn ống nhựa HDPE phù hợp – Mua đúng loại, dùng đúng cách

Ống nhựa HDPE đang ngày càng phổ biến trong xây dựng, nông nghiệp và công nghiệp nhờ độ bền cao, chịu lực tốt và tuổi thọ lâu dài. Tuy nhiên, không phải ai cũng biết cách chọn đúng loại ống HDPE phù hợp với nhu cầu sử dụng. Dưới đây là một số tiêu chí quan trọng bạn nên cân nhắc trước khi mua, giúp tiết kiệm chi phí và đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài.

giá ống nhựa HDPE tại Bắc Kạn 2

Xác định mục đích sử dụng rõ ràng

Trước tiên, bạn cần xác định rõ mình mua ống HDPE để làm gì. Mỗi nhu cầu sẽ phù hợp với một loại ống riêng:

  • Dùng cho hệ thống tưới tiêu nông nghiệp nên chọn ống cuộn HDPE phi nhỏ như Φ20 – Φ32, dễ lắp đặt, linh hoạt.

  • Dùng cho cấp nước sinh hoạt hoặc công trình dân dụng, nên chọn ống HDPE trơn cây từ Φ42 trở lên, có độ dày phù hợp để chịu áp lực.

  • Dùng cho thoát nước thải, mưa hoặc hệ thống ngầm nên dùng ống gân sóng 2 lớp với kích thước lớn và độ bền cao.

Chọn đúng đường kính (phi) và độ dày ống

Kích thước và độ dày thành ống ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu áp lực và lưu lượng nước. Nếu chọn sai, ống có thể bị nứt vỡ hoặc làm giảm hiệu quả dẫn nước.

  • Ống nhỏ (Φ16 – Φ32): thường dùng cho tưới nhỏ giọt, dẫn nước cục bộ.

  • Ống trung (Φ42 – Φ90): phù hợp với cấp thoát nước dân dụng, nhà xưởng.

  • Ống lớn (trên Φ110): dùng cho công trình hạ tầng, thoát nước mưa, xử lý nước thải.

Quan tâm đến chất lượng vật liệu

Ống HDPE được sản xuất từ hạt nhựa nguyên sinh là tốt nhất – cho màu đen đậm, độ đàn hồi cao, bề mặt nhẵn mịn và không có mùi lạ. Tránh mua ống có dấu hiệu pha tạp (màu lợt, giòn, có vết gãy khi bẻ nhẹ) vì tuổi thọ sẽ kém và dễ hỏng khi sử dụng ngoài trời.

Chọn đơn vị cung cấp uy tín

Một nhà cung cấp uy tín sẽ giúp bạn yên tâm hơn về chất lượng sản phẩm, có chứng nhận đầy đủ và sẵn sàng hỗ trợ kỹ thuật khi cần. Ưu tiên đơn vị có chính sách bảo hành rõ ràng, cung cấp phụ kiện đi kèm và hỗ trợ vận chuyển.

Cân nhắc yếu tố giá thành và dịch vụ đi kèm

Đừng chỉ chọn sản phẩm vì giá rẻ. Hãy so sánh giữa giá thành – độ dày – thương hiệu – chính sách hậu mãi để đưa ra lựa chọn tối ưu nhất. Nếu mua số lượng lớn, đừng ngại hỏi về chiết khấu và hỗ trợ thi công nếu cần.

Một số điều lưu ý khi sử dụng ống nhựa HDPE

– Không phải cứ ống đắt tiền là tốt:

giá ống nhựa HDPE tại Bắc Kạn 1

Từ xưa đến nay người ta thường hay quan niệm rằng cứ mua ống nhựa đắt tiền là tốt. Tuy nhiên theo các chuyên gia thì điều này chưa chắc đã đúng. Bởi ưu điểm ống nhựa HDPE nhìn chúng thì giống nhau song do kích thước khác biệt nên chúng cũng phù hợp với từng mục đích sử dụng. Không thể dùng chéo các loại ống cho nhau.

Do đó nếu bạn đã xem bảng báo giá ống nhựa HDPE tại Bắc Kạn và quyết định đầu tư toàn bộ ống đắt tiền thì chi phí sẽ vô cùng lớn. Mà ống không thể dùng chéo nên bạn không thể sử dụng cho các công trình tiếp theo. 

– Nên chọn mua ống ở các đơn vị uy tín:

giá ống nhựa HDPE tại Bắc Kạn

Điều này sẽ đảm bảo cho chất lượng ống nhựa HDPE. Đồng thời nó cũng thuận tiện trong quá trình bảo trì, lắp đặt và sửa chữa. Khi mua hàng tại các đại lý lớn, ống của bạn sẽ luôn là sản phẩm chính hãng, không lo mua phải hàng giả hàng nhái kém chất lượng đồng thời lại đảm bảo được các yếu tố về kỹ thuật.

Bảng báo giá ống nhựa HDPE tại Bắc Kạn

Dưới đây là chi tiết bảng báo giá ống nhựa HDPE tại Bắc Kạn

BẢNG GIÁ ỐNG HDPE PE 100 – SUPER PLAS

Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015, DIN 8074:2011-12 & DIN 8075:2011-12, ISO 4427-2:2019, QCVN 16:2023/BXD, QCVN 12-1:2011/BYT

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Độ dày
(mm)
ĐVT  Đơn giá (chưa bao gồm VAT) Ghi chú
1 D20 12,5 1,8 m 7,268  300m/cuộn
2 D20 16 2,0 m 7,920
3 D20 20 2,3 m 9,318
4 D25 10 1,8 m 9,505 300m/cuộn
5 D25 12,5 2,0 m 10,063
6 D25 16 2,3 m 12,020
7 D25 20 3,0 m 14,070
8 D32 8 1.9 m 12,020 200m/cuộn
9 D32 10 2,0 m 13,512
10 D32 12,5 2,4 m 16,493
11 D32 16 3,0 m 19,288
12 D32 20 3,6 m 23,202
13 D40 6 1,8 m 15,748 200m/cuộn
14 D40 8 2,0 m 17,052
15 D40 10 2,4 m 20,593
16 D40 12,5 3,0 m 24,880
17 D40 16 3,7 m 29,912
18 D40 20 4,5 m 35,502
19 D50 6 2,0 m 22,270 100m/cuộn
20 D50 8 2,4 m 26,463
21 D50 10 3,0 m 31,588
22 D50 12,5 3,7 m 38,018
23 D50 16 4,6 m 46,405
24 D50 20 5,6 m 54,884
25 D63 6 2,5 m 34,757 100m/cuộn
26 D63 8 3,0 m 41,093
27 D63 10 3,8 m 50,505
28 D63 12,5 4,7 m 61,220
29 D63 16 5,8 m 72,962
30 D63 20 7,1 m 87,405
31 D75 6 2,9 m 47,336 50m/cuộn
32 D75 8 3,6 m 58,425
33 D75 10 4,5 m 72,030
34 D75 12,5 5,6 m 86,845
35 D75 16 6,8 m 103,618
36 D75 20 8,4 m 123,745
37 D90 6 3,5 m 77,620 50m/cuộn
38 D90 8 4,3 m 92,250
39 D90 10 5,4 m 102,220
40 D90 12,5 6,7 m 123,559
41 D90 16 8,2 m 148,345
42 D90 20 10,1 m 177,605
43 D110 6 4,2 m 97,273 6m/cây
44 D110 8 5,3 m 120,364
45 D110 10 6,6 m 148,182
46 D110 12,5 8,1 m 180,545
47 D110 16 10,0 m 216,273
48 D110 20 12,3 m 257,117 6m/cây
49 D125 6 4,8 m 123,302 6m/cây
50 D125 8 6,0 m 152,880
51 D125 10 7,4 m 186,912
52 D125 12,5 9,2 m 227,806
53 D125 16 11,4 m 276,360
54 D125 20 14,0 m 329,548
55 D140 6 5,4 m 157,909 6m/cây
56 D140 8 6,7 m 190,388
57 D140 10 8,3 m 233,329
58 D140 12,5 10,3 m 282,597
59 D140 16 12,7 m 342,643
60 D140 20 15,7 m 412,134
61 D160 6 6,2 m 206,909 6m/cây
62 D160 8 7,7 m 249,989
63 D160 10 9,5 m 306,651
64 D160 12,5 11,8 m 368,748
65 D160 16 14,6 m 453,117
66 D160 20 17,9 m 540,603
67 D180 6 6,9 m 258,545 6m/cây
68 D180 8 8,6 m 314,758
69 D180 10 10,7 m 386,031
70 D180 12,5 13,3 m 470,132
71 D180 16 16,4 m 570,003
72 D180 20 20,1 m 683,506
73 D200 6 7,7 m 321,091 6m/cây
74 D200 8 9,6 m 392,089
75 D200 10 11,9 m 483,763
76 D200 12,5 14,7 m 576,062
77 D200 16 18,2 m 713,172
78 D200 20 22,4 m 850,372
79 D225 6 8,6 m 394,762 6m/cây
80 D225 8 10,8 m 493,742
81 D225 10 13,4 m 594,592
82 D225 12,5 16,6 m 728,229
83 D225 16 20,5 m 871,932
84 D225 20 25,2 m 1,051,718
85 D250 6 9,6 m 499,000 6m/cây
86 D250 8 11,9 m 602,522
87 D250 10 14,8 m 736,692
88 D250 12,5 18,4 m 905,431
89 D250 16 22,7 m 1,084,771
90 D250 20 27,9 m 1,297,877
91 D280 6 10,7 m 618,818 6m/cây
92 D280 8 13,4 m 768,455
93 D280 10 16,6 m 917,903
94 D280 12,5 20,6 m 1,135,197
95 D280 16 25,4 m 1,359,528
96 D280 20 31,3 m 1,658,818
97 D315 6 12,1 m 789,091 6m/cây
98 D315 8 15,0 m 962,806
99 D315 10 18,7 m 1,168,872
100 D315 12,5 23,2 m 1,448,818
101 D315 16 28,6 m 1,749,545
102 D315 20 35,2 m 2,112,727
103 D355 6 13,6 m 1,002,273 6m/cây
104 D355 8 16,9 m 1,235,455
105 D355 10 21,1 m 1,515,727
106 D355 12,5 26,1 m 1,837,545
107 D355 16 32.2 m 2,220,000
108 D355 20 39,7 m 2,680,727
109 D400 6 15,3 m 1,264,455 6m/cây
110 D400 8 19,1 m 1,556,909
111 D400 10 23,7 m 1,926,000
112 D400 12,5 29,4 m 2,326,364
113 D400 16 36,3 m 2,817,455
114 D400 20 44,7 m 3,412,000
115 D450 6 17,2 m 1,615,909 6m/cây
116 D450 8 21,5 m 1,987,273
117 D450 10 26,7 m 2,433,727
118 D450 12,5 33.1 m 2,941,364
119 D450 16 40,9 m 3,560,909
120 D450 20 50,3 m 4,310,909
121 D500 6 19,1 m 1,967,909 6m/cây
122 D500 8 23.9 m 2,467,091
123 D500 10 29,7 m 3,026,455
124 D500 12,5 36,8 m 3,660,545
125 D500 16 45.4 m 4,457,545
126 D500 20 55,8 m 5,338,545
127 D560 6 21,4 m 2,702,727 6m/cây
128 D560 8 26,7 m 3,332,727
129 D560 10 33,2 m 4,091,818
130 D560 12,5 41,2 m 4,994,545
131 D560 16 50,8 m 6,032,727
132 D630 6 24,1 m 3,424,545 6m/cây
133 D630 8 30,0 m 4,210,909
134 D630 10 37,4 m 5,182,727
135 D630 12,5 46,3 m 6,312,727
136 D630 16 57,2 m 7,167,273
137 D710 6 27,2 m 4,360,000 6m/cây
138 D710 8 33,9 m 5,369,091
139 D710 10 42,1 m 6,586,364
140 D710 12.5 52,2 m 8,031,818
141 D710 16 64,5 m 9,723,636
142 D800 6 30,6 m 5,521,818 6m/cây
143 D800 8 38,1 m 6,805,455
144 D800 10 47,4 m 8,351,818
145 D800 12.5 58,8 m 8,578,182
146 D800 16 72,6 m 12,330,909
147 D900 6 34,4 m 6,983,636 6m/cây
148 D900 8 42,9 m 8,610,909
149 D900 10 53,3 m 10,564,545
150 D900 12.5 66,2 m 12,907,273
151 D900 16 81,7 m 15,609,091
152 D1000 6 38,2 m 8,617,273 6m/cây
153 D1000 8 47,7 m 10,639,091
154 D1000 10 59,3 m 13,056,364
155 D1000 12.5 72,5 m 15,720,909
156 D1000 16 90,2 m 19,163,636
157 D1200 6 45,9 m 12,411,818 6m/cây
158 D1200 8 57,2 m 15,312,727
159 D1200 10 67,9 m 17,985,455
160 D1200 12.5 88,2 m 22,924,545
161 D1400 6 53.5 m 19,950,000 6m/cây
162 D1400 8 66.7 m 24,601,636
163 D1400 10 83.0 m 29,995,909
164 D1600 6 61.2 m 26,075,000 6m/cây
165 D1600 8 76.2 m 32,123,636
166 D1600 10 94.8 m 39,153,182

Trên đây là bảng giá của sản phẩm ống HDPE tại Bắc Kạn loại PE100. Ngoài sản phẩm này, Super Trường Phát còn rất nhiều sản phẩm khác. Do đó, bạn có thể liên hệ tới hotline của chúng tôi 0989 65 8182 để được báo giá và tư vấn chính xác nhất.