Ống HDPE | Ống Nhựa HDPE Cấp Nước – Dẫn,Thoát Nước

Ống HDPE | Ống Nhựa HDPE Cấp Nước – Dẫn,Thoát Nước
Chuyên mục: Tin thị trường Ngày đăng: 19/04/2019

Ống nhựa HDPE ngày nay đã quá phổ biến trong tất cả các lĩnh vực đời sống, đặc biệt là trong lĩnh vực xây dựng cấp nước, thoát nước, dẫn nước, với tính năng, ưu điểm vượt trội so với các dòng ống nhựa khác như PVC, PPR, … ống HDPE ngày càng được các chủ đầu tư và các nhà thầu công trình xây dựng tin dùng hiện nay.

Ống nhựa HDPE cấp nước SuperPlas Trường Phát được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 7305 -2:2008 ISO 4427 -2:2007 (loại PE100), phù hợp cho mục đích cấp thoát nước, luồn dây điện, cáp quang, bơm cát, tưới tiêu nông nghiệp,… ống HDPE Trường Phát có chiều dài ống có thể thay đổi theo nhu cầu khách hàng, áp lực (bar) từ PN6 đến PN20, với hệ thống kiểm định chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo độ dày, áp lực, độ dài trong sản xuất và cung ứng sản phẩm.

Dòng sản phẩm ống cấp, thoát nước HDPE mang thương hiệu Super Trường Phát đã được Tổng cục tiêu chuẩn do lường chất lượng – Trung tâm chứng nhận phù hợp QUACERT chứng nhận đạt tiêu chuẩn quốc tế DIN 8074 & 9-85 của CHLB ĐỨC và Tiêu chuẩn quốc tế ISO 4427 : 2007 nên quý khách hoàn toàn yên tâm khi sử dụng.

Ống HDPE | Ống Nhựa HDPE Cấp Nước - Dẫn,Thoát Nước

Ống HDPE | Ống Nhựa HDPE Cấp Nước – Dẫn,Thoát Nước

Nguyên liệu để sản xuất ống nhựa HDPE đó chính là nhựa PE 100 (Poly Ethylene) có ứng suất δ = 10.0 N/mm2 và PE 80 (Poly Ethylene) có ứng suất δ = 10.0 N/mm2 (theo tiêu chuẩn Din 8074:1999). Được nhập khẩu từ Ảrập, Đài Loan, Thái Lan,….. để đảm bảo chất lượng của ống HDPE luôn tốt nhất.

Bên cạnh sản xuất ống nhựa HDPE, thì Nhựa Trường Phát còn sản xuất các dòng phụ kiện ống HDPE nhằm mang đến hệ thống dẫn nước đồng bộ tốt nhất cho khách hàng.

Bảng giá Ống HDPE | Ống Nhựa HDPE Cấp Nước - Dẫn,Thoát Nước

Báo giá Ống nhựa HDPE DN 20. PE 100 (300 m/cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau VAT
1 DN20 12,5 1,8 m 7,091 7,800 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN20 16 2,0 m 7,545 8,300 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN20 20 2,3 m 8,909 9,800 Áp lực lớn

Báo giá Ống nhựa HDPE DN 20. PE 80 (300 m/cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau VAT
1 DN20 16 1,9 m 7,545 8,300 Áp lực trung bình
2 DN20 20 2,3 m 8,909 9,800 Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE D20 PE80  được sử dụng trong các Công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE D20 PE80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN 25. PE 100

(300m/ cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau VAT
1 DN25 10 1,8 m 9,273 10,200 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN25 12,5 2,0 m 9,545 10,500 Áp lực trung bình
3 DN25 16 2,3 m 10,818 11,900 Áp lực lớn
4 DN25 20 3,0 m 13,545 14,900 Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN25 PE100  được sử dụng trong các Công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Ống nhựa HDPE DN25 PE100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh.
  • Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống

( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN 25. PE 80

(300m/ cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau VAT
1 DN25 10 1,9 M 9,545 10,500 Áp lực trung bình
2 DN25 12.5 2,3 M 10,818 11,900 Áp lực lớn
3 DN25 16 3,0 M 13,545 14,900 Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN25 PE80  được sử dụng trong các Công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Ống nhựa HDPE DN25 PE80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh.
  • Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống

( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN32. PE 100

(200m/ cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau VAT
1 DN32 10 2,0 m 12,636 13,900 Áp lực trung bình
2 DN32 12,5 2,4 m 15,000 16,500 Áp lực trung bình
3 DN32 16 3,0 m 18,091 19,900 Áp lực lớn
4 DN32 20 3,6 m 21,364 23,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN32 PE100  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN32.PE 100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN32. PE 80

(200m/cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau VAT
1 DN32 8 1,9 m 12,636 13,900 Áp lực trung bình
2 DN32 10 2,4 m 15,000 16,500 Áp lực trung bình
3 DN32 12,5 3,0 m 18,091 19,900 Áp lực lớn
4 DN32 16 3,6 m 21,364 23,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN32 PE80  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN32.PE 80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN40. PE 100

(200m/cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN40 6 1,8 m 15,364 16,900 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN40 8 2,0 m 15,909 17,500 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN40 10 2,4 m 19,000 20,900 Áp lực trung bình
4 DN40 12,5 3,0 m 23,182 25,500 Áp lực trung bình
5 DN40 16 3,7 m 28,091 30,900 Áp lực lớn
6 DN40 20 4,5 m 33,545 36,900 Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN40 PE100  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN40.PE 100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN40. PE 80

(200m/cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN40 6 1,9 m 15,909 17,500 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN40 8 2,4 m 19,000 20,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN40 10 3,0 m 23,182 25,500 Áp lực trung bình
4 DN40 12,5 3,7 m 28,091 30,900 Áp lực trung bình
5 DN40 16 4,5 m 33,545 36,900 Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN40 PE80  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN40.PE 80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN50. PE100

(100m/cuộn)       

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau VAT
1 DN50 6 2,0 m 21,727 23,900 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN50 8 2,4 m 24,455 26,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN50 10 3,0 m 29,545 32,500 Áp lực trung bình
4 DN50 12,5 3,7 m 35,909 39,500 Áp lực trung bình
5 DN50 16 4,6 m 43,545 47,900 Áp lực lớn
6 DN50 16 5,6 m 51,727 56,900 Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN50 PE100  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN50 PE100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN50. PE80

(100m/cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau VAT
1 DN50 6 2,4 m 24,455 26,900 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN50 8 3,0 m 29,545 32,500 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN50 10 3,7 m 35,909 39,500 Áp lực trung bình
4 DN50 12,5 4,6 m 43,545 47,900 Áp lực trung bình
5 DN50 16 5,6 m 51,727 56,900 Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN50 PE80  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN50 PE80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN63  PE100

 (100m/cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau VAT
1 DN63 6 2,5 m 33,909 37,300 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN63 8 3,0 m 38,091 41,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN63 10 3,8 m 47,182 51,900 Áp lực trung bình
4 DN63 12,5 4,7 m 57,182 62,900 Áp lực trung bình
5 DN63 16 5,8 m 69,000 75,900 Áp lực lớn
6 DN63 20 7,1 m 83,182 91,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN63 PE100  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE  DN63 PE100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN63  PE80

(100m/cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau VAT
1 DN63 6 3,0 m 38,091 41,900 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN63 8 3,8 m 47,182 51,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN63 10 4,7 m 57,182 62,900 Áp lực trung bình
4 DN63 12,5 5,8 m 69,000 75,900 Áp lực trung bình
5 DN63 16 7,1 m 83,182 91,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN63 PE80  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE  DN63 PE80  có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN75. PE100

 (50m/cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN75 6 2,9 m 46,182 50,800 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN75 8 3,6 m 54,091 59,500 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN75 10 4,5 m 66,818 73,500 Áp lực trung bình
4 DN75 12,5 5,6 m 81,364 89,500 Áp lực trung bình
5 DN75 16 6,8 m 96,818 106,500 Áp lực lớn
6 DN75 20 8,4 m 116,818 128,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Biện pháp thi công đơn giản và nhanh.
  • Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…

Ống nhựa HDPE DN75. PE80

 (50m/cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN75 6 3,6 m 54,091 59,500 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN75 8 4,5 m 66,818 73,500 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN75 10 5,6 m 81,364 89,500 Áp lực trung bình
4 DN75 12,5 6,8 m 96,818 106,500 Áp lực trung bình
5 DN75 16 8,4 m 116,818 128,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Biện pháp thi công đơn giản và nhanh.
  • Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN90 PE100

(50m/cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN90 6 3,5 m 75,727 83,300 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN90 8 4,3 m 78,091 85,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN90 10 5,4 m 95,364 104,900 Áp lực trung bình
4 DN90 12,5 6,7 m 116,273 127,900 Áp lực trung bình
5 DN90 16 8,2 m 140,455 154,500 Áp lực lớn
6 DN90 20 10,1 m 168,636 185,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt, phụ kiện nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

 

Ống nhựa HDPE DN90 PE80

(50m/cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN90 6 4,3 m 78,091 85,900 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN90 8 5,4 m 95,364 104,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN90 10 6,7 m 116,273 127,900 Áp lực trung bình
4 DN90 12,5 8,2 m 140,455 154,500 Áp lực trung bình
5 DN90 16 10,1 m 168,636 185,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt, phụ kiện nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống  nhựa HDPE DN110. PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN110 6 4,2 m 97,273 107,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN110 8 5,3 m 116,273 127,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN110 10 6,6 m 142,273 156,500 Áp lực trung bình
4 DN110 12,5 8,1 m 173,182 190,500 Áp lực trung bình
5 DN110 16 10,0 m 208,636 229,500 Áp lực lớn
6 DN110 20 12,3 m 256,818 282,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt, phụ kiện nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN110 PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN110 6 5,3 m 116,273 127,900 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN110 8 6,6 m 142,273 156,500 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN110 10 8,1 m 173,182 190,500 Áp lực trung bình
4 DN110 12,5 10,0 m 208,636 229,500 Áp lực trung bình
5 DN110 16 12,3 m 256,818 282,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt, phụ kiện nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN125 PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN125 6 4,8 m 125,818 138,400 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN125 8 6,0 m 149,000 163,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN125 10 7,4 m 182,636 200,900 Áp lực trung bình
4 DN125 12,5 9,2 m 222,273 244,500 Áp lực trung bình
5 DN125 16 11,4 m 270,455 297,500 Áp lực lớn
6 DN125 20 14,0 m 329,000 361,900 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN125 PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN125 6 6,0 m 149,000 163,900 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN125 8 7,4 m 182,636 200,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN125 10 9,2 m 222,273 244,500 Áp lực trung bình
4 DN125 12,5 11,4 m 270,455 297,500 Áp lực trung bình
5 DN125 16 14,0 m 329,000 361,900 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN 140. PE 100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN140 6 5,4 m 157,909 173,700 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN140 8 6,7 m 186,273 204,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN140 10 8,3 m 229,545 252,500 Áp lực trung bình
4 DN140 12,5 10,3 m 278,091 305,900 Áp lực trung bình
5 DN140 16 12,7 m 337,182 370,900 Áp lực lớn
6 DN140 20 15,7 m 411,727 452,900 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN 140. PE 80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN140 6 6,7 m 186,273 204,900 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN140 8 8,3 m 229,545 252,500 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN140 10 10,3 m 278,091 305,900 Áp lực trung bình
4 DN140 12,5 12,7 m 337,182 370,900 Áp lực trung bình
5 DN140 16 15,7 m 411,727 452,900 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN160 PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN160 6 6,2 m 206,909 227,600 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN160 8 7,7 m 244,545 269,000 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN160 10 9,5 m 299,545 329,500 Áp lực trung bình
4 DN160 12,5 11,8 m 363,545 399,900 Áp lực trung bình
5 DN160 16 14,6 m 442,636 486,900 Áp lực lớn
6 DN160 20 17,9 m 540,455 594,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN160 PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN160 6 7,7 m 244,545 269,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN160 8 9,5 m 299,545 329,500 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN160 10 11,8 m 363,545 399,900 Áp lực trung bình
4 DN160 12,5 14,6 m 442,636 486,900 Áp lực trung bình
5 DN160 16 17,9 m 540,455 594,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN180 PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN180 6 6,9 m 258,545 284,400 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN180 8 8,6 m 309,000 339,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN180 10 10,7 m 379,000 416,900 Áp lực trung bình
4 DN180 12,5 13,3 m 463,545 509,900 Áp lực trung bình
5 DN180 16 16,4 m 559,909 615,900 Áp lực lớn
6 DN180 20 20,1 m 683,182 751,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN180 PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN180 6 8,6 m 309,000 339,900 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN180 8 10,7 m 379,000 416,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN180 10 13,3 m 463,545 509,900 Áp lực trung bình
4 DN180 12,5 16,4 m 559,909 615,900 Áp lực trung bình
5 DN180 16 20,1 m 683,182 751,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN200  PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN200 6 7,7 m 321,091 353,200 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN200 8 9,6 m 383,182 421,500 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN200 10 11,9 m 465,364 511,900 Áp lực trung bình
4 DN200 12,5 14,7 m 565,364 621,900 Áp lực trung bình
5 DN200 16 18,2 m 690,455 759,500 Áp lực lớn
6 DN200 20 22,4 m 849,909 934,900 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN200 PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN200 6 9,6 m 383,182 421,500 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN200 8 11,9 m 465,364 511,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN200 10 14,7 m 565,364 621,900 Áp lực trung bình
4 DN200 12,5 18,2 m 690,455 759,500 Áp lực trung bình
5 DN200 16 22,4 m 849,909 934,900 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN225 PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN225 6 8,6 m 402,818 443,100 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN225 8 10,8 m 481,727 529,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN225 10 13,4 m 593,545 652,900 Áp lực trung bình
4 DN225 12,5 16,6 m 718,636 790,500 Áp lực trung bình
5 DN225 16 20,5 m 871,727 958,900 Áp lực lớn
6 DN225 20 25,2 m 1,051,364 1,156,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN225  PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN225 6 10,8 m 481,727 529,900 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN225 8 13,4 m 593,545 652,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN225 10 16,6 m 718,636 790,500 Áp lực trung bình
4 DN225 12,5 20,5 m 871,727 958,900 Áp lực trung bình
5 DN225 16 25,2 m 1,051,364 1,156,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN250 PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN250 6 9,6 m 499,000 548,900 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN250 8 11,9 m 589,727 648,700 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN250 10 14,8 m 727,182 799,900 Áp lực trung bình
4 DN250 12,5 18,4 m 885,909 974,500 Áp lực trung bình
5 DN250 16 22,7 m 1,075,000 1,182,500 Áp lực lớn
6 DN250 20 27,9 m 1,297,727 1,427,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN250  PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN250 6 11,9 m 589,727 648,700 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN250 8 14,8 m 727,182 799,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN250 10 18,4 m 885,909 974,500 Áp lực trung bình
4 DN250 12,5 22,7 m 1,075,000 1,182,500 Áp lực trung bình
5 DN250 16 27,9 m 1,297,727 1,427,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN280  PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN280 6 10,7 m 618,818 680,700 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN280 8 13,4 m 768,364 845,200 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN280 10 16,6 m 950,727 1,045,800 Áp lực trung bình
4 DN280 12,5 20,6 m 1,148,455 1,263,300 Áp lực trung bình
5 DN280 16 25,4 m 1,399,545 1,539,500 Áp lực lớn
6 DN280 20 31,3 m 1,660,455 1,826,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN280 PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN280 6 13,4 m 768,364 845,200 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN280 8 16,6 m 950,727 1,045,800 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN280 10 20,6 m 1,148,455 1,263,300 Áp lực trung bình
4 DN280 12,5 25,4 m 1,399,545 1,539,500 Áp lực trung bình
5 DN280 16 31,3 m 1,660,455 1,826,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN315. PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN315 6 12,1 m 789,091 868,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN315 8 15,0 m 965,818 1,062,400 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN315 10 18,7 m 1,203,455 1,323,800 Áp lực trung bình
4 DN315 12,5 23,2 m 1,453,000 1,598,300 Áp lực trung bình
5 DN315 16 28,6 m 1,749,364 1,924,300 Áp lực lớn
6 DN315 20 35,2 m 2,112,545 2,323,800 Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN315. PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN315 6 15,0 m 965,818 1,062,400 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN315 8 18,7 m 1,203,455 1,323,800 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN315 10 23,2 m 1,453,000 1,598,300 Áp lực trung bình
4 DN315 12,5 28,6 m 1,749,364 1,924,300 Áp lực trung bình
5 DN315 16 35,2 m 2,112,545 2,323,800 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN355. PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN355 6 13,6 m 1,002,273 1,102,500 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN355 8 16,9 m 1,235,455 1,359,000 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN355 10 21,1 m 1,516,909 1,668,600 Áp lực trung bình
4 DN355 12,5 26,1 m 1,837,545 2,021,300 Áp lực trung bình
5 DN355 16 32.2 m 2,229,273 2,452,200 Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN355. PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN355 6 16,9 m 1,235,455 1,359,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN355 8 21,1 m 1,516,909 1,668,600 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN355 10 26,1 m 1,837,545 2,021,300 Áp lực trung bình
4 DN355 12,5 32.2 m 2,229,273 2,452,200 Áp lực trung bình
5 DN355 16 39,7 m 2,681,909 2,950,100 Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN400. PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN400 6 15,3 m 1,264,455 1,390,900 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN400 8 19,1 m 1,584,364 1,742,800 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN400 10 23,7 m 1,926,000 2,118,600 Áp lực trung bình
4 DN400 12,5 29,4 m 2,326,364 2,559,000 Áp lực trung bình
5 DN400 16 36,3 m 2,841,000 3,125,100 Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN400. PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN400 6 19,1 m 1,584,364 1,742,800 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN400 8 23,7 m 1,926,000 2,118,600 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN400 10 29,4 m 2,326,364 2,559,000 Áp lực trung bình
4 DN400 12,5 36,3 m 2,841,000 3,125,100 Áp lực trung bình
5 DN400 16 44,7 m 3,412,000 3,753,200 Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN450 PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN450 6 17,2 m 1,615,909 1,777,500 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN450 8 21,5 m 1,988,727 2,187,600 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN450 10 26,7 m 2,433,727 2,677,100 Áp lực trung bình
4 DN450 12,5 34,1 m 2,941,364 3,235,500 Áp lực trung bình
5 DN450 16 40,9 m 3,595,909 3,955,500 Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN450. PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN450 6 21,5 m 1,988,727 2,187,600 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN450 8 26,7 m 2,433,727 2,677,100 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN450 10 34,1 m 2,941,364 3,235,500 Áp lực trung bình
4 DN450 12,5 40,9 m 3,595,909 3,955,500 Áp lực trung bình
5 DN450 16 50,3 m 4,310,909 4,742,000 Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN500 PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN500 6 19,1 m 1,967,909 2,164,700 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN500 8 22,9 m 2,467,091 2,713,800 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN500 10 29,7 m 3,026,455 3,329,100 Áp lực trung bình
4 DN500 12,5 36,8 m 3,660,545 4,026,600 Áp lực trung bình
5 DN500 16 45,5 m 4,457,545 4,903,300 Áp lực lớn

 

Ống nhựa HDPE DN500. PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN500 6 22,9 m 2,467,091 2,713,800 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN500 8 29,7 m 3,026,455 3,329,100 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN500 10 36,8 m 3,660,545 4,026,600 Áp lực trung bình
4 DN500 12,5 45,5 m 4,457,545 4,903,300 Áp lực trung bình
5 DN500 16 55,8 m 5,342,091 5,876,300 Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN560 PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN560 6 21,4 m 2,702,727 2,973,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN560 8 26,7 m 3,332,727 3,666,000 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN560 10 33,2 m 4,091,818 4,501,000 Áp lực trung bình
4 DN560 12,5 41,2 m 4,994,545 5,494,000 Áp lực trung bình
5 DN560 16 50,8 m 6,032,727 6,636,000 Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN560. PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN560 6 26,7 m 3,332,727 3,666,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN560 8 33,2 m 4,091,818 4,501,000 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN560 10 41,2 m 4,994,545 5,494,000 Áp lực trung bình
4 DN560 12,5 50,8 m 6,032,727 6,636,000 Áp lực trung bình

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN630 PE100 (6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN630 6 21,1 m 3,424,545 3,767,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN630 8 30,0 m 4,210,909 4,632,000 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN560 10 37,4 m 5,182,727 5,701,000 Áp lực trung bình
4 DN560 12,5 46,3 m 6,312,727 6,944,000 Áp lực trung bình
5 DN560 16 57,2 m 7,167,273 7,884,000 Áp lực lớn

 

Ống HDPE DN630. PE80 (6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN630 6 30,0 m 4,210,909 4,632,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN630 8 37,4 m 5,182,727 5,701,000 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN630 10 46,3 m 6,312,727 6,944,000 Áp lực trung bình
4 DN630 12,5 57,2 m 7,167,273 7,884,000 Áp lực trung bình

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN710 PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN710 6 27,2 m 4,360,000 4,796,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN710 8 33,9 m 5,369,091 5,906,000 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN710 10 42,1 m 6,586,364 7,245,000 Áp lực trung bình
4 DN710 12,5 52,2 m 8,031,818 8,835,000 Áp lực trung bình
5 DN710 16 64,5 m 9,723,636 10,696,000 Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN710. PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN710 6 33,9 m 5,369,091 5,906,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN710 8 42,1 m 6,586,364 7,245,000 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN710 10 52,2 m 8,031,818 8,835,000 Áp lực trung bình
4 DN710 12,5 64,5 m 9,723,636 10,696,000 Áp lực trung bình

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN800 PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN800 6 30,6 m 5,521,818 6,074,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN800 8 38,1 m 6,805,455 7,486,001 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN800 10 47,4 m 8,351,818 9,187,000 Áp lực trung bình
4 DN800 12,5 58,8 m 8,578,182 9,436,000 Áp lực trung bình
5 DN800 16 72,6 m 12,330,909 13,564,000 Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN800. PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN800 6 38,1 m 6,805,455 7,486,001 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN800 8 47,4 m 8,351,818 9,187,000 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN800 10 58,8 m 8,578,182 9,436,000 Áp lực trung bình
4 DN800 12,5 72,6 m 12,330,909 13,564,000 Áp lực trung bình

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Về chúng tôi

  • Công ty cổ phẩm nhựa Super Trường Phát
  • Hoạt động: Nhà sản xuất và kinh doanh ống nhựa HDPE SuperPlas
  • Số lượng nhân viên: 150 đến 200 người

Với đội ngũ công nhân viên nhiệt tình, làm việc trong môi trường chuyên nghiệp, tận tình phục vụ khách hàng 24/24 giờ và luôn nỗ lực hết sức trong công việc với hệ thống máy, công nghệ hiện đại, Công ty chúng tôi luôn sẵn sàng cung cấp dịch vụ cho từng khách hàng. Chúng tôi cam kết mang lại cho khách hàng:

  • CHẤT LƯỢNG
  • GIÁ CẠNH TRANH
  • DỊCH VỤ CHU ĐÁO
  • ĐẢM BẢO TIẾN ĐỘ GIAO HÀNG

Công ty cổ phần nhựa Super Trường Phát được coi là một trong những nhà sản xuất và cung cấp hàng đầu về chất lượng tốt nhất của ống nhựa HDPE. Phạm vi sản xuất và cung cấp sản phẩm của chúng tôi bao gồm Ống nhựa HDPE, Phụ kiện HDPE và Ống PP. Những đường ống và các sản phẩm ống được yêu cầu cao trong các ngành công nghiệp chế biến hóa học, nhà máy quản lý nước thải và công nghiệp dược phẩm. Nhờ sự ổn định về cơ và nhiệt, cấu trúc chắc chắn, khả năng chống rò rỉ và tuổi thọ cao hơn, những đường ống và sản phẩm đồng minh này được yêu cầu cao trên thị trường.
Chúng tôi đã có thể phục vụ các nhu cầu chính xác của khách hàng có giá trị một cách hiệu quả nhất, sử dụng các kỹ năng của các chuyên gia, và chuyên viên kỹ thuật lành nghề của chúng tôi. Khả năng đáp ứng nhu cầu số lượng lớn đã giúp chúng tôi đạt được một vị trí đáng khen ngợi trong lĩnh vực này.

Từ khóa: ống nước hdpe, ống cấp nước hdpe, ống thoát nước thải hdpe, ống thoát nước hdpe

CÔNG TY CỔ PHẦN NHỰA SUPER TRƯỜNG PHÁT
  • Trụ sở chính: Số 15, Ngõ 64, Ngô Xuân Quảng, Trâu Quỳ, Gia Lâm, HN
  • Điện thoại: 0989.65.8182
  • Email: dvkh@truongphatplastic.com.vn
  • Nhà máy: Cụm Công nghiệp Hà Mãn, Thuận Thành, Bắc Ninh

Thông tin liên hệ:





Sơ đồ đường đi:


0989.65.8182