bảng giá ống hdpe theo kích thước

Ống nhựa HDPE DN 20. PE 100

(300 m/cuộn)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau VAT

1

DN20 12,5 1,8 m 7,091 7,800

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN20 16 2,0 m 7,545 8,300

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN20 20 2,3 m 8,909 9,800

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN20 PE100  được sử dụng trong các Công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE DN20 PE100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN 20. PE 80

(300 m/cuộn)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau VAT

1

DN20 16 1,9 m 7,545 8,300

Áp lực trung bình

2

DN20 20 2,3 m 8,909 9,800

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE D20 PE80  được sử dụng trong các Công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE D20 PE80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN 20. PE 100

(300 m/cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau VAT

1

DN20 12,5 1,8 7,091 7,800

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN20 16 2,0 7,545 8,300

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN20 20 2,3 8,909 9,800

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN20 PE100  được sử dụng trong các Công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE DN20 PE100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN 20. PE 80

(300 m/cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau VAT

1

DN20 16 1,9 7,545 8,300

Áp lực trung bình

2

DN20 20 2,3 8,909 9,800

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE D20 PE80  được sử dụng trong các Công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE D20 PE80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN 25. PE 100

(300m/ cuộn)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau VAT

1

DN25 10 1,8 m 9,273 10,200

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN25 12,5 2,0 m 9,545 10,500

Áp lực trung bình

3

DN25 16 2,3 m 10,818 11,900

Áp lực lớn

4

DN25 20 3,0 m 13,545 14,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN25 PE100  được sử dụng trong các Công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Ống nhựa HDPE DN25 PE100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh.
  • Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống

( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN 25. PE 80

(300m/ cuộn)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau VAT

1

DN25 10 1,9 M 9,545 10,500

Áp lực trung bình

2

DN25 12.5 2,3 M 10,818 11,900 Áp lực lớn

3

DN25 16 3,0 M 13,545 14,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN25 PE80  được sử dụng trong các Công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Ống nhựa HDPE DN25 PE80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh.
  • Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống

( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN 25. PE 100

(300m/ cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau VAT

1

DN25 10 1,8 9,273 10,200

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN25 12,5 2,0 9,545 10,500

Áp lực trung bình

3

DN25 16 2,3 10,818 11,900

Áp lực lớn

4

DN25 20 3,0 13,545 14,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN25 PE100  được sử dụng trong các Công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Ống nhựa HDPE DN25 PE100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh.
  • Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống

( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN 25. PE 80

(300m/ cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau VAT

1

DN25 10 1,9 9,545 10,500

Áp lực trung bình

2

DN25 12.5 2,3 10,818 11,900 Áp lực lớn

3

DN25 16 3,0 13,545 14,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN25 PE80  được sử dụng trong các Công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Ống nhựa HDPE DN25 PE80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh.
  • Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống

( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN32. PE 100

(200m/ cuộn)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau VAT

1

DN32 10 2,0 m 12,636

13,900

Áp lực trung bình

2

DN32 12,5 2,4 m 15,000

16,500

Áp lực trung bình

3

DN32 16 3,0 m 18,091

19,900

Áp lực lớn

4

DN32 20 3,6 m 21,364 23,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN32 PE100  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN32.PE 100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN32. PE 80

(200m/cuộn)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau VAT

1

DN32 8 1,9 m 12,636 13,900

Áp lực trung bình

2

DN32 10 2,4 m 15,000 16,500

Áp lực trung bình

3

DN32 12,5 3,0 m 18,091 19,900

Áp lực lớn

4

DN32 16 3,6 m 21,364 23,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN32 PE80  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN32.PE 80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN32. PE 100

(200m/ cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN32 10 2,0 12,636

13,900

Áp lực trung bình

2

DN32 12,5 2,4 15,000

16,500

Áp lực trung bình

3

DN32 16 3,0 18,091

19,900

Áp lực lớn

4

DN32 20 3,6 21,364 23,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN32 PE100  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN32.PE 100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN32. PE 80

(200m/cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN32 8 1,9 12,636 13,900

Áp lực trung bình

2

DN32 10 2,4 15,000 16,500

Áp lực trung bình

3

DN32 12,5 3,0 18,091 19,900

Áp lực lớn

4

DN32 16 3,6 21,364 23,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN32 PE80  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN32.PE 80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN40. PE 100

(200m/cuộn)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN40 6 1,8 m 15,364 16,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN40 8 2,0 m 15,909 17,500

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN40 10 2,4 m 19,000 20,900

Áp lực trung bình

4

DN40 12,5 3,0 m 23,182 25,500

Áp lực trung bình

5

DN40 16 3,7 m 28,091 30,900

Áp lực lớn

6

DN40 20 4,5 m 33,545 36,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN40 PE100  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN40.PE 100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN40. PE 80

(200m/cuộn)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN40 6 1,9 m 15,909 17,500

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN40 8 2,4 m 19,000 20,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN40 10 3,0 m 23,182 25,500

Áp lực trung bình

4

DN40 12,5 3,7 m 28,091 30,900

Áp lực trung bình

5

DN40 16 4,5 m 33,545 36,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN40 PE80  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN40.PE 80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN40. PE 100

(200m/cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN40 6 1,8 15,364 16,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN40 8 2,0 15,909 17,500

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN40 10 2,4 19,000 20,900

Áp lực trung bình

4

DN40 12,5 3,0 23,182 25,500

Áp lực trung bình

5

DN40 16 3,7 28,091 30,900

Áp lực lớn

6

DN40 20 4,5 33,545 36,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN40 PE100  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN40.PE 100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN40. PE 80

(200m/cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN40 6 1,9 15,909 17,500

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN40 8 2,4 19,000 20,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN40 10 3,0 23,182 25,500

Áp lực trung bình

4

DN40 12,5 3,7 28,091 30,900

Áp lực trung bình

5

DN40 16 4,5 33,545 36,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN40 PE80  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN40.PE 80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN50. PE100

(100m/cuộn)       

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau VAT

1

DN50 6 2,0 m 21,727 23,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN50 8 2,4 m 24,455 26,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN50 10 3,0 m 29,545 32,500

Áp lực trung bình

4

DN50 12,5 3,7 m 35,909 39,500

Áp lực trung bình

5

DN50 16 4,6 m 43,545 47,900

Áp lực lớn

6

DN50 16 5,6 m 51,727 56,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN50 PE100  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN50 PE100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN50. PE80

(100m/cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau VAT

1

DN50 6 2,4 m 24,455 26,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN50 8 3,0 m 29,545 32,500

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN50 10 3,7 m 35,909 39,500

Áp lực trung bình

4

DN50 12,5 4,6 m 43,545 47,900

Áp lực trung bình

5

DN50 16 5,6 m 51,727 56,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN50 PE80  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN50 PE80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN50. PE100

(100m/cuộn)       

S

T

T

Tên sản phẩm Áp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN50 6 2,0 21,727 23,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN50 8 2,4 24,455 26,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN50 10 3,0 29,545 32,500

Áp lực trung bình

4

DN50 12,5 3,7 35,909 39,500

Áp lực trung bình

5

DN50 16 4,6 43,545 47,900

Áp lực lớn

6

DN50 20 5,6 51,727 56,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN50 PE100  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN50 PE100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN50. PE80

(100m/cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN50 6 2,4 24,455 26,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN50 8 3,0 29,545 32,500

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN50 10 3,7 35,909 39,500

Áp lực trung bình

4

DN50 12,5 4,6 43,545 47,900

Áp lực trung bình

5

DN50 16 5,6 51,727 56,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN50 PE80  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN50 PE80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN63  PE100

 (100m/cuộn)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau VAT

1

DN63 6 2,5 m 33,909 37,300

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN63 8 3,0 m 38,091 41,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN63 10 3,8 m 47,182 51,900

Áp lực trung bình

4

DN63 12,5 4,7 m 57,182 62,900

Áp lực trung bình

5

DN63 16 5,8 m 69,000 75,900

Áp lực lớn

6

DN63 20 7,1 m 83,182 91,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN63 PE100  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE  DN63 PE100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN63  PE80

(100m/cuộn)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau VAT

1

DN63 6 3,0 m 38,091 41,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN63 8 3,8 m 47,182 51,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN63 10 4,7 m 57,182 62,900

Áp lực trung bình

4

DN63 12,5 5,8 m 69,000 75,900

Áp lực trung bình

5

DN63 16 7,1 m 83,182 91,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN63 PE80  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE  DN63 PE80  có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN63  PE100

 (100m/cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN63 6 2,5 33,909 37,300

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN63 8 3,0 38,091 41,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN63 10 3,8 47,182 51,900

Áp lực trung bình

4

DN63 12,5 4,7 57,182 62,900

Áp lực trung bình

5

DN63 16 5,8 69,000 75,900

Áp lực lớn

6

DN63 20 7,1 83,182 91,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN63 PE100  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE  DN63 PE100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN63  PE80

(100m/cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN63 6 3,0 38,091 41,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN63 8 3,8 47,182 51,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN63 10 4,7 57,182 62,900

Áp lực trung bình

4

DN63 12,5 5,8 69,000 75,900

Áp lực trung bình

5

DN63 16 7,1 83,182 91,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN63 PE80  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE  DN63 PE80  có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN75. PE100

 (50m/cuộn)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN75 6 2,9 m 46,182 50,800

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN75 8 3,6 m 54,091 59,500

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN75 10 4,5 m 66,818 73,500 Áp lực trung bình
4 DN75 12,5 5,6 m 81,364 89,500

Áp lực trung bình

5

DN75 16 6,8 m 96,818 106,500

Áp lực lớn

6

DN75 20 8,4 m 116,818 128,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Biện pháp thi công đơn giản và nhanh.
  • Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…

Ống nhựa HDPE DN75. PE80

 (50m/cuộn)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN75 6 3,6 m 54,091 59,500

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN75 8 4,5 m 66,818 73,500 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN75 10 5,6 m 81,364 89,500

Áp lực trung bình

4

DN75 12,5 6,8 m 96,818 106,500 Áp lực trung bình
5 DN75 16 8,4 m 116,818 128,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Biện pháp thi công đơn giản và nhanh.
  • Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN75. PE100

 (50m/cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN75 6 2,9 46,182 50,800

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN75 8 3,6 54,091 59,500

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN75 10 4,5 66,818 73,500 Áp lực trung bình
4 DN75 12,5 5,6 81,364 89,500

Áp lực trung bình

5

DN75 16 6,8 96,818 106,500

Áp lực lớn

6

DN75 20 8,4 116,818 128,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Biện pháp thi công đơn giản và nhanh.
  • Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…

Ống nhựa HDPE DN75. PE80

 (50m/cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN75 6 3,6 54,091 59,500

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN75 8 4,5 66,818 73,500 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN75 10 5,6 81,364 89,500

Áp lực trung bình

4

DN75 12,5 6,8 96,818 106,500 Áp lực trung bình
5 DN75 16 8,4 116,818 128,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Biện pháp thi công đơn giản và nhanh.
  • Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN90 PE100

(50m/cuộn)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN90 6 3,5 m 75,727 83,300

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN90 8 4,3 m 78,091 85,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN90 10 5,4 m 95,364 104,900

Áp lực trung bình

4

DN90 12,5 6,7 m 116,273 127,900

Áp lực trung bình

5

DN90 16 8,2 m 140,455 154,500

Áp lực lớn

6

DN90 20 10,1 m 168,636 185,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt, phụ kiện nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

 

Ống nhựa HDPE DN90 PE80

(50m/cuộn)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN90 6 4,3 m 78,091 85,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN90 8 5,4 m 95,364 104,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN90 10 6,7 m 116,273 127,900

Áp lực trung bình

4

DN90 12,5 8,2 m 140,455 154,500

Áp lực trung bình

5

DN90 16 10,1 m 168,636 185,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt, phụ kiện nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN90 PE100

(50m/cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

Sau

VAT

1

DN90 6 3,5 75,727 83,300

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN90 8 4,3 78,091 85,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN90 10 5,4 95,364 104,900

Áp lực trung bình

4

DN90 12,5 6,7 116,273 127,900

Áp lực trung bình

5

DN90 16 8,2 140,455 154,500

Áp lực lớn

6

DN90 20 10,1 168,636 185,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt, phụ kiện nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

 

Ống nhựa HDPE DN90 PE80

(50m/cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN90 6 4,3 78,091 85,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN90 8 5,4 95,364 104,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN90 10 6,7 116,273 127,900

Áp lực trung bình

4

DN90 12,5 8,2 140,455 154,500

Áp lực trung bình

5

DN90 16 10,1 168,636 185,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt, phụ kiện nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống  nhựa HDPE DN110. PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN110 6 4,2 m 97,273 107,000

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN110 8 5,3 m 116,273 127,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN110 10 6,6 m 142,273 156,500

Áp lực trung bình

4

DN110 12,5 8,1 m 173,182 190,500

Áp lực trung bình

5

DN110 16 10,0 m 208,636 229,500

Áp lực lớn

6

DN110 20 12,3 m 256,818 282,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt, phụ kiện nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN110 PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN110 6 5,3 m 116,273 127,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN110 8 6,6 m 142,273 156,500

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN110 10 8,1 m 173,182 190,500

Áp lực trung bình

4

DN110 12,5 10,0 m 208,636 229,500

Áp lực trung bình

5

DN110 16 12,3 m 256,818 282,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt, phụ kiện nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống  nhựa HDPE DN110. PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN110 6 4,2 97,273 107,000

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN110 8 5,3 116,273 127,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN110 10 6,6 142,273 156,500

Áp lực trung bình

4

DN110 12,5 8,1 173,182 190,500

Áp lực trung bình

5

DN110 16 10,0 208,636 229,500

Áp lực lớn

6

DN110 20 12,3 256,818 282,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt, phụ kiện nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN110 PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN110 6 5,3 116,273 127,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN110 8 6,6 142,273 156,500

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN110 10 8,1 173,182 190,500

Áp lực trung bình

4

DN110 12,5 10,0 208,636 229,500

Áp lực trung bình

5

DN110 16 12,3 256,818 282,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt, phụ kiện nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN125 PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1 DN125 6 4,8 m 125,818 138,400

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN125 8 6,0 m 149,000 163,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN125 10 7,4 m 182,636 200,900

Áp lực trung bình

4

DN125 12,5 9,2 m 222,273 244,500

Áp lực trung bình

5

DN125 16 11,4 m 270,455 297,500

Áp lực lớn

6

DN125 20 14,0 m 329,000 361,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN125 PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN125 6 6,0 m 149,000 163,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN125 8 7,4 m 182,636 200,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN125 10 9,2 m 222,273 244,500

Áp lực trung bình

4

DN125 12,5 11,4 m 270,455 297,500

Áp lực trung bình

5

DN125 16 14,0 m 329,000 361,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN125 PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1 DN125 6 4,8 125,818 138,400

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN125 8 6,0 149,000 163,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN125 10 7,4 182,636 200,900

Áp lực trung bình

4

DN125 12,5 9,2 222,273 244,500

Áp lực trung bình

5

DN125 16 11,4 270,455 297,500

Áp lực lớn

6

DN125 20 14,0 329,000 361,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN125 PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN125 6 6,0 149,000 163,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN125 8 7,4 182,636 200,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN125 10 9,2 222,273 244,500

Áp lực trung bình

4

DN125 12,5 11,4 270,455 297,500

Áp lực trung bình

5

DN125 16 14,0 329,000 361,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN 140. PE 100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN140 6 5,4 m 157,909 173,700

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN140 8 6,7 m 186,273 204,900 Áp lực vừa và nhỏ

3

DN140 10 8,3 m 229,545 252,500

Áp lực trung bình

4

DN140 12,5 10,3 m 278,091 305,900

Áp lực trung bình

5

DN140 16 12,7 m 337,182 370,900

Áp lực lớn

6

DN140 20 15,7 m 411,727 452,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN 140. PE 80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN140 6 6,7 m 186,273 204,900

Áp lực vừa và nhỏ

2 DN140 8 8,3 m 229,545 252,500

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN140 10 10,3 m 278,091 305,900

Áp lực trung bình

4

DN140 12,5 12,7 m 337,182 370,900

Áp lực trung bình

5

DN140 16 15,7 m 411,727 452,900 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN 140. PE 100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN140 6 5,4 157,909 173,700

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN140 8 6,7 186,273 204,900 Áp lực vừa và nhỏ

3

DN140 10 8,3 229,545 252,500

Áp lực trung bình

4

DN140 12,5 10,3 278,091 305,900

Áp lực trung bình

5

DN140 16 12,7 337,182 370,900

Áp lực lớn

6

DN140 20 15,7 411,727 452,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN 140. PE 80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN140 6 6,7 186,273 204,900

Áp lực vừa và nhỏ

2 DN140 8 8,3 229,545 252,500

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN140 10 10,3 278,091 305,900

Áp lực trung bình

4

DN140 12,5 12,7 337,182 370,900

Áp lực trung bình

5

DN140 16 15,7 411,727 452,900 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN160 PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN160 6 6,2 m 206,909 227,600

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN160 8 7,7 m 244,545 269,000

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN160 10 9,5 m 299,545 329,500

Áp lực trung bình

4

DN160 12,5 11,8 m 363,545 399,900

Áp lực trung bình

5

DN160 16 14,6 m 442,636 486,900

Áp lực lớn

6

DN160 20 17,9 m 540,455 594,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN160 PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN160 6 7,7 m 244,545 269,000

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN160 8 9,5 m 299,545 329,500

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN160 10 11,8 m 363,545 399,900

Áp lực trung bình

4 DN160 12,5 14,6 m 442,636 486,900

Áp lực trung bình

5

DN160 16 17,9 m 540,455 594,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN160 PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN160 6 6,2 206,909 227,600

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN160 8 7,7 244,545 269,000

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN160 10 9,5 299,545 329,500

Áp lực trung bình

4

DN160 12,5 11,8 363,545 399,900

Áp lực trung bình

5

DN160 16 14,6 442,636 486,900

Áp lực lớn

6

DN160 20 17,9 540,455 594,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN160 PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN160 6 7,7 244,545 269,000

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN160 8 9,5 299,545 329,500

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN160 10 11,8 363,545 399,900

Áp lực trung bình

4 DN160 12,5 14,6 442,636 486,900

Áp lực trung bình

5

DN160 16 17,9 540,455 594,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN180 PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN180 6 6,9 m 258,545 284,400 Áp lực vừa và nhỏ

2

DN180 8 8,6 m 309,000 339,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN180 10 10,7 m 379,000 416,900

Áp lực trung bình

4

DN180 12,5 13,3 m 463,545 509,900 Áp lực trung bình
5 DN180 16 16,4 m 559,909 615,900

Áp lực lớn

6 DN180 20 20,1 m 683,182 751,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN180 PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN180 6 8,6 m 309,000 339,900 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN180 8 10,7 m 379,000 416,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN180 10 13,3 m 463,545 509,900

Áp lực trung bình

4

DN180 12,5 16,4 m 559,909 615,900

Áp lực trung bình

5

DN180 16 20,1 m 683,182 751,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN180 PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN180 6 6,9 258,545 284,400 Áp lực vừa và nhỏ

2

DN180 8 8,6 309,000 339,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN180 10 10,7 379,000 416,900

Áp lực trung bình

4

DN180 12,5 13,3 463,545 509,900 Áp lực trung bình
5 DN180 16 16,4 559,909 615,900

Áp lực lớn

6 DN180 20 20,1 683,182 751,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN180 PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN180 6 8,6 309,000 339,900 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN180 8 10,7 379,000 416,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN180 10 13,3 463,545 509,900

Áp lực trung bình

4

DN180 12,5 16,4 559,909 615,900

Áp lực trung bình

5

DN180 16 20,1 683,182 751,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN200  PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN200 6 7,7 m 321,091 353,200 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN200 8 9,6 m 383,182 421,500

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN200 10 11,9 m 465,364 511,900 Áp lực trung bình
4 DN200 12,5 14,7 m 565,364 621,900

Áp lực trung bình

5

DN200 16 18,2 m 690,455 759,500 Áp lực lớn
6 DN200 20 22,4 m 849,909 934,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN200 PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN200 6 9,6 m 383,182 421,500 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN200 8 11,9 m 465,364 511,900

Áp lực vừa và nhỏ

3 DN200 10 14,7 m 565,364 621,900

Áp lực trung bình

4

DN200 12,5 18,2 m 690,455 759,500 Áp lực trung bình
5 DN200 16 22,4 m 849,909 934,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN200  PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN200 6 7,7 321,091 353,200 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN200 8 9,6 383,182 421,500

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN200 10 11,9 465,364 511,900 Áp lực trung bình
4 DN200 12,5 14,7 565,364 621,900

Áp lực trung bình

5

DN200 16 18,2 690,455 759,500 Áp lực lớn
6 DN200 20 22,4 849,909 934,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN200 PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN200 6 9,6 383,182 421,500 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN200 8 11,9 465,364 511,900

Áp lực vừa và nhỏ

3 DN200 10 14,7 565,364 621,900

Áp lực trung bình

4

DN200 12,5 18,2 690,455 759,500 Áp lực trung bình
5 DN200 16 22,4 849,909 934,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN225 PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN225 6 8,6 m 402,818 443,100 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN225 8 10,8 m 481,727 529,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN225 10 13,4 m 593,545 652,900 Áp lực trung bình
4 DN225 12,5 16,6 m 718,636 790,500

Áp lực trung bình

5

DN225 16 20,5 m 871,727 958,900 Áp lực lớn
6 DN225 20 25,2 m 1,051,364 1,156,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN225  PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN225 6 10,8 m 481,727 529,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN225 8 13,4 m 593,545 652,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN225 10 16,6 m 718,636 790,500

Áp lực trung bình

4

DN225 12,5 20,5 m 871,727 958,900 Áp lực trung bình
5 DN225 16 25,2 m 1,051,364 1,156,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN225 PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN225 6 8,6 402,818 443,100 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN225 8 10,8 481,727 529,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN225 10 13,4 593,545 652,900 Áp lực trung bình
4 DN225 12,5 16,6 718,636 790,500

Áp lực trung bình

5

DN225 16 20,5 871,727 958,900 Áp lực lớn
6 DN225 20 25,2 1,051,364 1,156,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN225  PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN225 6 10,8 481,727 529,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN225 8 13,4 593,545 652,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN225 10 16,6 718,636 790,500

Áp lực trung bình

4

DN225 12,5 20,5 871,727 958,900 Áp lực trung bình
5 DN225 16 25,2 1,051,364 1,156,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN250 PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN250 6 9,6 m 499,000 548,900 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN250 8 11,9 m 589,727 648,700

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN250 10 14,8 m 727,182 799,900 Áp lực trung bình
4 DN250 12,5 18,4 m 885,909 974,500

Áp lực trung bình

5

DN250 16 22,7 m 1,075,000 1,182,500 Áp lực lớn
6 DN250 20 27,9 m 1,297,727 1,427,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN250  PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1 DN250 6 11,9 m 589,727 648,700

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN250 8 14,8 m 727,182 799,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN250 10 18,4 m 885,909 974,500

Áp lực trung bình

4

DN250 12,5 22,7 m 1,075,000 1,182,500 Áp lực trung bình
5 DN250 16 27,9 m 1,297,727 1,427,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN250 PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN250 6 9,6 499,000 548,900 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN250 8 11,9 589,727 648,700

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN250 10 14,8 727,182 799,900 Áp lực trung bình
4 DN250 12,5 18,4 885,909 974,500

Áp lực trung bình

5

DN250 16 22,7 1,075,000 1,182,500 Áp lực lớn
6 DN250 20 27,9 1,297,727 1,427,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN250  PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1 DN250 6 11,9 589,727 648,700

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN250 8 14,8 727,182 799,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN250 10 18,4 885,909 974,500

Áp lực trung bình

4

DN250 12,5 22,7 1,075,000 1,182,500 Áp lực trung bình
5 DN250 16 27,9 1,297,727 1,427,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN280  PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN280 6 10,7 m 618,818 680,700 Áp lực vừa và nhỏ

2

DN280 8 13,4 m 768,364 845,200

Áp lực vừa và nhỏ

3 DN280 10 16,6 m 950,727 1,045,800

Áp lực trung bình

4

DN280 12,5 20,6 m 1,148,455 1,263,300 Áp lực trung bình
5 DN280 16 25,4 m 1,399,545 1,539,500

Áp lực lớn

6

DN280 20 31,3 m 1,660,455 1,826,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN280 PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN280 6 13,4 m 768,364 845,200

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN280 8 16,6 m 950,727 1,045,800 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN280 10 20,6 m 1,148,455 1,263,300

Áp lực trung bình

4

DN280 12,5 25,4 m 1,399,545 1,539,500 Áp lực trung bình
5 DN280 16 31,3 m 1,660,455 1,826,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN280  PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN280 6 10,7 618,818 680,700 Áp lực vừa và nhỏ

2

DN280 8 13,4 768,364 845,200

Áp lực vừa và nhỏ

3 DN280 10 16,6 950,727 1,045,800

Áp lực trung bình

4

DN280 12,5 20,6 1,148,455 1,263,300 Áp lực trung bình
5 DN280 16 25,4 1,399,545 1,539,500

Áp lực lớn

6

DN280 20 31,3 1,660,455 1,826,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN280 PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN280 6 13,4 768,364 845,200

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN280 8 16,6 950,727 1,045,800 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN280 10 20,6 1,148,455 1,263,300

Áp lực trung bình

4

DN280 12,5 25,4 1,399,545 1,539,500 Áp lực trung bình
5 DN280 16 31,3 1,660,455 1,826,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN315. PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN315 6 12,1 m 789,091 868,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN315 8 15,0 m 965,818 1,062,400

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN315 10 18,7 m 1,203,455 1,323,800 Áp lực trung bình
4 DN315 12,5 23,2 m 1,453,000 1,598,300

Áp lực trung bình

5

DN315 16 28,6 m 1,749,364 1,924,300 Áp lực lớn
6 DN315 20 35,2 m 2,112,545 2,323,800

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN315. PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN315 6 15,0 m 965,818 1,062,400

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN315 8 18,7 m 1,203,455 1,323,800 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN315 10 23,2 m 1,453,000 1,598,300

Áp lực trung bình

4

DN315 12,5 28,6 m 1,749,364 1,924,300 Áp lực trung bình
5 DN315 16 35,2 m 2,112,545 2,323,800

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN315. PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN315 6 12,1 789,091 868,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN315 8 15,0 965,818 1,062,400

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN315 10 18,7 1,203,455 1,323,800 Áp lực trung bình
4 DN315 12,5 23,2 1,453,000 1,598,300

Áp lực trung bình

5

DN315 16 28,6 1,749,364 1,924,300 Áp lực lớn
6 DN315 20 35,2 2,112,545 2,323,800

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN315. PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN315 6 15,0 965,818 1,062,400

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN315 8 18,7 1,203,455 1,323,800 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN315 10 23,2 1,453,000 1,598,300

Áp lực trung bình

4

DN315 12,5 28,6 1,749,364 1,924,300 Áp lực trung bình
5 DN315 16 35,2 2,112,545 2,323,800

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN355. PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN355 6 13,6 m 1,002,273 1,102,500

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN355 8 16,9 m 1,235,455 1,359,000 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN355 10 21,1 m 1,516,909 1,668,600

Áp lực trung bình

4

DN355 12,5 26,1 m 1,837,545 2,021,300 Áp lực trung bình
5 DN355 16 32.2 m 2,229,273 2,452,200

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN355. PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN355 6 16,9 m 1,235,455 1,359,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN355 8 21,1 m 1,516,909 1,668,600

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN355 10 26,1 m 1,837,545 2,021,300 Áp lực trung bình

4

DN355 12,5 32.2 m 2,229,273 2,452,200

Áp lực trung bình

5 DN355 16 39,7 m 2,681,909 2,950,100

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN355. PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN355 6 13,6 1,002,273 1,102,500

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN355 8 16,9 1,235,455 1,359,000 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN355 10 21,1 1,516,909 1,668,600

Áp lực trung bình

4

DN355 12,5 26,1 1,837,545 2,021,300 Áp lực trung bình
5 DN355 16 32.2 2,229,273 2,452,200

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN355. PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN355 6 16,9 1,235,455 1,359,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN355 8 21,1 1,516,909 1,668,600

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN355 10 26,1 1,837,545 2,021,300 Áp lực trung bình

4

DN355 12,5 32.2 2,229,273 2,452,200

Áp lực trung bình

5 DN355 16 39,7 2,681,909 2,950,100

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN400. PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN400 6 15,3 m 1,264,455 1,390,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN400 8 19,1 m 1,584,364 1,742,800 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN400 10 23,7 m 1,926,000 2,118,600

Áp lực trung bình

4

DN400 12,5 29,4 m 2,326,364 2,559,000 Áp lực trung bình
5 DN400 16 36,3 m 2,841,000 3,125,100

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN400. PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN400 6 19,1 m 1,584,364 1,742,800

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN400 8 23,7 m 1,926,000 2,118,600 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN400 10 29,4 m 2,326,364 2,559,000

Áp lực trung bình

4

DN400 12,5 36,3 m 2,841,000 3,125,100 Áp lực trung bình
5 DN400 16 44,7 m 3,412,000 3,753,200

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN400. PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN400 6 15,3 1,264,455 1,390,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN400 8 19,1 1,584,364 1,742,800 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN400 10 23,7 1,926,000 2,118,600

Áp lực trung bình

4

DN400 12,5 29,4 2,326,364 2,559,000 Áp lực trung bình
5 DN400 16 36,3 2,841,000 3,125,100

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN400. PE80

(6m/cây)

>

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN400 6 19,1 1,584,364 1,742,800

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN400 8 23,7 1,926,000 2,118,600 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN400 10 29,4 2,326,364 2,559,000

Áp lực trung bình

4

DN400 12,5 36,3 2,841,000 3,125,100 Áp lực trung bình
5 DN400 16 44,7 3,412,000 3,753,200

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN450 PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN450 6 17,2 m 1,615,909 1,777,500 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN450 8 21,5 m 1,988,727 2,187,600

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN450 10 26,7 m 2,433,727 2,677,100 Áp lực trung bình
4 DN450 12,5 34,1 m 2,941,364 3,235,500

Áp lực trung bình

5

DN450 16 40,9 m 3,595,909 3,955,500

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN450. PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN450 6 21,5 m 1,988,727 2,187,600

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN450 8 26,7 m 2,433,727 2,677,100 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN450 10 34,1 m 2,941,364 3,235,500

Áp lực trung bình

4

DN450 12,5 40,9 m 3,595,909 3,955,500 Áp lực trung bình
5 DN450 16 50,3 m 4,310,909 4,742,000

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN450 PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN450 6 17,2 1,615,909 1,777,500 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN450 8 21,5 1,988,727 2,187,600

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN450 10 26,7 2,433,727 2,677,100 Áp lực trung bình
4 DN450 12,5 34,1 2,941,364 3,235,500

Áp lực trung bình

5

DN450 16 40,9 3,595,909 3,955,500

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN450. PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN450 6 21,5 1,988,727 2,187,600

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN450 8 26,7 2,433,727 2,677,100 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN450 10 34,1 2,941,364 3,235,500

Áp lực trung bình

4

DN450 12,5 40,9 3,595,909 3,955,500 Áp lực trung bình
5 DN450 16 50,3 4,310,909 4,742,000

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN500 PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN500 6 19,1 m 1,967,909 2,164,700

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN500 8 22,9 m 2,467,091 2,713,800 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN500 10 29,7 m 3,026,455 3,329,100

Áp lực trung bình

4

DN500 12,5 36,8 m 3,660,545 4,026,600 Áp lực trung bình
5 DN500 16 45,5 m 4,457,545 4,903,300

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN500. PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN500 6 22,9 m 2,467,091 2,713,800 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN500 8 29,7 m 3,026,455 3,329,100

Áp lực vừa và nhỏ

3 DN500 10 36,8 m 3,660,545 4,026,600

Áp lực trung bình

4

DN500 12,5 45,5 m 4,457,545 4,903,300 Áp lực trung bình
5 DN500 16 55,8 m 5,342,091 5,876,300

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN500 PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN500 6 19,1 1,967,909 2,164,700

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN500 8 22,9 2,467,091 2,713,800 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN500 10 29,7 3,026,455 3,329,100

Áp lực trung bình

4

DN500 12,5 36,8 3,660,545 4,026,600 Áp lực trung bình
5 DN500 16 45,5 4,457,545 4,903,300

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN500. PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN500 6 22,9 2,467,091 2,713,800 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN500 8 29,7 3,026,455 3,329,100

Áp lực vừa và nhỏ

3 DN500 10 36,8 3,660,545 4,026,600

Áp lực trung bình

4

DN500 12,5 45,5 4,457,545 4,903,300 Áp lực trung bình
5 DN500 16 55,8 5,342,091 5,876,300

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN560 PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN560 6 21,4 m 2,702,727 2,973,000

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN560 8 26,7 m 3,332,727 3,666,000 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN560 10 33,2 m 4,091,818 4,501,000

Áp lực trung bình

4

DN560 12,5 41,2 m 4,994,545 5,494,000 Áp lực trung bình
5 DN560 16 50,8 m 6,032,727 6,636,000

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN560. PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN560 6 26,7 m 3,332,727 3,666,000

Áp lực vừa và nhỏ

2 DN560 8 33,2 m 4,091,818 4,501,000

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN560 10 41,2 m 4,994,545 5,494,000 Áp lực trung bình
4 DN560 12,5 50,8 m 6,032,727 6,636,000

Áp lực trung bình

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN560 PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN560 6 21,4 2,702,727 2,973,000

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN560 8 26,7 3,332,727 3,666,000 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN560 10 33,2 4,091,818 4,501,000

Áp lực trung bình

4

DN560 12,5 41,2 4,994,545 5,494,000 Áp lực trung bình
5 DN560 16 50,8 6,032,727 6,636,000

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN560. PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN560 6 26,7 3,332,727 3,666,000

Áp lực vừa và nhỏ

2 DN560 8 33,2 4,091,818 4,501,000

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN560 10 41,2 4,994,545 5,494,000 Áp lực trung bình
4 DN560 12,5 50,8 6,032,727 6,636,000

Áp lực trung bình

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN630 PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN630 6 24,1 m 3,424,545 3,767,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN630 8 30,0 m 4,210,909 4,632,000

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN630 10 37,4 m 5,182,727 5,701,000 Áp lực trung bình
4 DN630 12,5 46,3 m 6,312,727 6,944,000

Áp lực trung bình

5

DN630 16 57,2 m 7,167,273 7,884,000

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống HDPE DN630. PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN630 6 30,0 m 4,210,909 4,632,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN630 8 37,4 m 5,182,727 5,701,000

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN630 10 46,3 m 6,312,727 6,944,000 Áp lực trung bình
4 DN630 12,5 57,2 m 7,167,273 7,884,000

Áp lực trung bình

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN630 PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN630 6 24,1 3,424,545 3,767,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN630 8 30,0 4,210,909 4,632,000

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN630 10 37,4 5,182,727 5,701,000 Áp lực trung bình
4 DN630 12,5 46,3 6,312,727 6,944,000

Áp lực trung bình

5

DN630 16 57,2 7,167,273 7,884,000

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống HDPE DN630. PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN630 6 30,0 4,210,909 4,632,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN630 8 37,4 5,182,727 5,701,000

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN630 10 46,3 6,312,727 6,944,000 Áp lực trung bình
4 DN630 12,5 57,2 7,167,273 7,884,000

Áp lực trung bình

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN710 PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN710 6 27,2 m 4,360,000 4,796,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN710 8 33,9 m 5,369,091 5,906,000

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN710 10 42,1 m 6,586,364 7,245,000 Áp lực trung bình
4 DN710 12,5 52,2 m 8,031,818 8,835,000

Áp lực trung bình

5

DN710 16 64,5 m 9,723,636 10,696,000

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN710. PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN710 6 33,9 m 5,369,091 5,906,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN710 8 42,1 m 6,586,364 7,245,000

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN710 10 52,2 m 8,031,818 8,835,000 Áp lực trung bình
4 DN710 12,5 64,5 m 9,723,636 10,696,000

Áp lực trung bình

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN710 PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN710 6 27,2 4,360,000 4,796,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN710 8 33,9 5,369,091 5,906,000

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN710 10 42,1 6,586,364 7,245,000 Áp lực trung bình
4 DN710 12,5 52,2 8,031,818 8,835,000

Áp lực trung bình

5

DN710 16 64,5 9,723,636 10,696,000

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN710. PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Á

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN710 6 33,9 5,369,091 5,906,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN710 8 42,1 6,586,364 7,245,000

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN710 10 52,2 8,031,818 8,835,000 Áp lực trung bình
4 DN710 12,5 64,5 9,723,636 10,696,000

Áp lực trung bình

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN800 PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN800 6 30,6 m 5,521,818 6,074,000

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN800 8 38,1 m 6,805,455 7,486,001 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN800 10 47,4 m 8,351,818 9,187,000

Áp lực trung bình

4

DN800 12,5 58,8 m 8,578,182 9,436,000 Áp lực trung bình
5 DN800 16 72,6 m 12,330,909 13,564,000

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN800. PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN800 6 38,1 m 6,805,455 7,486,001 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN800 8 47,4 m 8,351,818 9,187,000

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN800 10 58,8 m 8,578,182 9,436,000 Áp lực trung bình
4 DN800 12,5 72,6 m 12,330,909 13,564,000

Áp lực trung bình

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN800 PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN800 6 30,6 5,521,818 6,074,000

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN800 8 38,1 6,805,455 7,486,001 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN800 10 47,4 8,351,818 9,187,000

Áp lực trung bình

4

DN800 12,5 58,8 8,578,182 9,436,000 Áp lực trung bình
5 DN800 16 72,6 12,330,909 13,564,000

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN800. PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩm Áp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN800 6 38,1 6,805,455 7,486,001 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN800 8 47,4 8,351,818 9,187,000

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN800 10 58,8 8,578,182 9,436,000 Áp lực trung bình
4 DN800 12,5 72,6 12,330,909 13,564,000

Áp lực trung bình

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…