bảng giá ống hdpe theo kích thước

Ống nhựa HDPE DN 20. PE 100

(300 m/cuộn)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau VAT

1

DN2012,51,8m7,0917,800

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN20162,0m7,5458,300

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN20202,3m8,9099,800

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN20 PE100  được sử dụng trong các Công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE DN20 PE100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN 20. PE 80

(300 m/cuộn)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau VAT

1

DN20161,9m7,5458,300

Áp lực trung bình

2

DN20202,3m8,9099,800

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE D20 PE80  được sử dụng trong các Công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE D20 PE80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN 20. PE 100

(300 m/cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau VAT

1

DN2012,51,87,0917,800

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN20162,07,5458,300

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN20202,38,9099,800

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN20 PE100  được sử dụng trong các Công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE DN20 PE100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN 20. PE 80

(300 m/cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau VAT

1

DN20161,97,5458,300

Áp lực trung bình

2

DN20202,38,9099,800

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE D20 PE80  được sử dụng trong các Công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE D20 PE80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN 25. PE 100

(300m/ cuộn)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau VAT

1

DN25101,8m9,27310,200

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN2512,52,0m9,54510,500

Áp lực trung bình

3

DN25162,3m10,81811,900

Áp lực lớn

4

DN25203,0m13,54514,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN25 PE100  được sử dụng trong các Công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Ống nhựa HDPE DN25 PE100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh.
  • Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống

( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN 25. PE 80

(300m/ cuộn)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau VAT

1

DN25101,9M9,54510,500

Áp lực trung bình

2

DN2512.52,3M10,81811,900Áp lực lớn

3

DN25163,0M13,54514,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN25 PE80  được sử dụng trong các Công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Ống nhựa HDPE DN25 PE80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh.
  • Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống

( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN 25. PE 100

(300m/ cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau VAT

1

DN25101,89,27310,200

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN2512,52,09,54510,500

Áp lực trung bình

3

DN25162,310,81811,900

Áp lực lớn

4

DN25203,013,54514,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN25 PE100  được sử dụng trong các Công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Ống nhựa HDPE DN25 PE100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh.
  • Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống

( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN 25. PE 80

(300m/ cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau VAT

1

DN25101,99,54510,500

Áp lực trung bình

2

DN2512.52,310,81811,900Áp lực lớn

3

DN25163,013,54514,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN25 PE80  được sử dụng trong các Công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Ống nhựa HDPE DN25 PE80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh.
  • Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống

( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN32. PE 100

(200m/ cuộn)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau VAT

1

DN32102,0m12,636

13,900

Áp lực trung bình

2

DN3212,52,4m15,000

16,500

Áp lực trung bình

3

DN32163,0m18,091

19,900

Áp lực lớn

4

DN32203,6m21,36423,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN32 PE100  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN32.PE 100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN32. PE 80

(200m/cuộn)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau VAT

1

DN3281,9m12,63613,900

Áp lực trung bình

2

DN32102,4m15,00016,500

Áp lực trung bình

3

DN3212,53,0m18,09119,900

Áp lực lớn

4

DN32163,6m21,36423,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN32 PE80  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN32.PE 80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN32. PE 100

(200m/ cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN32102,012,636

13,900

Áp lực trung bình

2

DN3212,52,415,000

16,500

Áp lực trung bình

3

DN32163,018,091

19,900

Áp lực lớn

4

DN32203,621,36423,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN32 PE100  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN32.PE 100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN32. PE 80

(200m/cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN3281,912,63613,900

Áp lực trung bình

2

DN32102,415,00016,500

Áp lực trung bình

3

DN3212,53,018,09119,900

Áp lực lớn

4

DN32163,621,36423,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN32 PE80  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN32.PE 80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN40. PE 100

(200m/cuộn)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN4061,8m15,36416,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN4082,0m15,90917,500

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN40102,4m19,00020,900

Áp lực trung bình

4

DN4012,53,0m23,18225,500

Áp lực trung bình

5

DN40163,7m28,09130,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN40 PE100  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN40.PE 100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN40. PE 80

(200m/cuộn)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN4061,9m15,90917,500

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN4082,4m19,00020,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN40103,0m23,18225,500

Áp lực trung bình

4

DN4012,53,7m28,09130,900

Áp lực trung bình

5

DN40164,5m33,54536,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN40 PE80  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN40.PE 80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN40. PE 100

(200m/cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN4061,815,36416,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN4082,015,90917,500

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN40102,419,00020,900

Áp lực trung bình

4

DN4012,53,023,18225,500

Áp lực trung bình

5

DN40163,728,09130,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN40 PE100  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN40.PE 100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN40. PE 80

(200m/cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN4061,915,90917,500

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN4082,419,00020,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN40103,023,18225,500

Áp lực trung bình

4

DN4012,53,728,09130,900

Áp lực trung bình

5

DN40164,533,54536,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN40 PE80  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN40.PE 80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN50. PE100

(100m/cuộn)       

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau VAT

1

DN5062,0m21,72723,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN5082,4m24,45526,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN50103,0m29,54532,500

Áp lực trung bình

4

DN5012,53,7m35,90939,500

Áp lực trung bình

5

DN50164,6m43,54547,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN50 PE100  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN50 PE100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN50. PE80

(100m/cuộn)

STTTên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau VAT

1

DN5062,4m24,45526,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN5083,0m29,54532,500

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN50103,7m35,90939,500

Áp lực trung bình

4

DN5012,54,6m43,54547,900

Áp lực trung bình

5

DN50165,6m51,72756,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN50 PE80  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN50 PE80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN50. PE100

(100m/cuộn)       

S

T

T

Tên sản phẩmÁp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN5062,021,72723,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN5082,424,45526,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN50103,029,54532,500

Áp lực trung bình

4

DN5012,53,735,90939,500

Áp lực trung bình

5

DN50164,643,54547,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN50 PE100  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN50 PE100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN50. PE80

(100m/cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN5062,424,45526,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN5083,029,54532,500

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN50103,735,90939,500

Áp lực trung bình

4

DN5012,54,643,54547,900

Áp lực trung bình

5

DN50165,651,72756,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN50 PE80  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN50 PE80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN63  PE100

 (100m/cuộn)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau VAT

1

DN6362,5m33,90937,300

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN6383,0m38,09141,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN63103,8m47,18251,900

Áp lực trung bình

4

DN6312,54,7m57,18262,900

Áp lực trung bình

5

DN63165,8m69,00075,900

Áp lực lớn

6

DN63207,1m83,18291,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN63 PE100  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE  DN63 PE100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN63  PE80

(100m/cuộn)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau VAT

1

DN6363,0m38,09141,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN6383,8m47,18251,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN63104,7m57,18262,900

Áp lực trung bình

4

DN6312,55,8m69,00075,900

Áp lực trung bình

5

DN63167,1m83,18291,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN63 PE80  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE  DN63 PE80  có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN63  PE100

 (100m/cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN6362,533,90937,300

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN6383,038,09141,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN63103,847,18251,900

Áp lực trung bình

4

DN6312,54,757,18262,900

Áp lực trung bình

5

DN63165,869,00075,900

Áp lực lớn

6

DN63207,183,18291,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN63 PE100  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE  DN63 PE100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN63  PE80

(100m/cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN6363,038,09141,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN6383,847,18251,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN63104,757,18262,900

Áp lực trung bình

4

DN6312,55,869,00075,900

Áp lực trung bình

5

DN63167,183,18291,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN63 PE80  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE  DN63 PE80  có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN75. PE100

 (50m/cuộn)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN7562,9m46,18250,800

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN7583,6m54,09159,500

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN75104,5m66,81873,500Áp lực trung bình
4DN7512,55,6m81,36489,500

Áp lực trung bình

5

DN75166,8m96,818106,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Biện pháp thi công đơn giản và nhanh.
  • Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…

Ống nhựa HDPE DN75. PE80

 (50m/cuộn)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN7563,6m54,09159,500

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN7584,5m66,81873,500Áp lực vừa và nhỏ
3DN75105,6m81,36489,500

Áp lực trung bình

4

DN7512,56,8m96,818106,500Áp lực trung bình
5DN75168,4m116,818128,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Biện pháp thi công đơn giản và nhanh.
  • Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN75. PE100

 (50m/cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN7562,946,18250,800

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN7583,654,09159,500

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN75104,566,81873,500Áp lực trung bình
4DN7512,55,681,36489,500

Áp lực trung bình

5

DN75166,896,818106,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Biện pháp thi công đơn giản và nhanh.
  • Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…

Ống nhựa HDPE DN75. PE80

 (50m/cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN7563,654,09159,500

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN7584,566,81873,500Áp lực vừa và nhỏ
3DN75105,681,36489,500

Áp lực trung bình

4

DN7512,56,896,818106,500Áp lực trung bình
5DN75168,4116,818128,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Biện pháp thi công đơn giản và nhanh.
  • Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN90 PE100

(50m/cuộn)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN9063,5m75,72783,300

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN9084,3m78,09185,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN90105,4m95,364104,900

Áp lực trung bình

4

DN9012,56,7m116,273127,900

Áp lực trung bình

5

DN90168,2m140,455154,500

Áp lực lớn

6

DN902010,1m168,636185,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt, phụ kiện nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

 

Ống nhựa HDPE DN90 PE80

(50m/cuộn)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN9064,3m78,09185,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN9085,4m95,364104,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN90106,7m116,273127,900

Áp lực trung bình

4

DN9012,58,2m140,455154,500

Áp lực trung bình

5

DN901610,1m168,636185,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt, phụ kiện nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN90 PE100

(50m/cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

Sau

VAT

1

DN9063,575,72783,300

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN9084,378,09185,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN90105,495,364104,900

Áp lực trung bình

4

DN9012,56,7116,273127,900

Áp lực trung bình

5

DN90168,2140,455154,500

Áp lực lớn

6

DN902010,1168,636185,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt, phụ kiện nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

 

Ống nhựa HDPE DN90 PE80

(50m/cuộn)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN9064,378,09185,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN9085,495,364104,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN90106,7116,273127,900

Áp lực trung bình

4

DN9012,58,2140,455154,500

Áp lực trung bình

5

DN901610,1168,636185,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt, phụ kiện nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống  nhựa HDPE DN110. PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN11064,2m97,273107,000

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN11085,3m116,273127,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN110106,6m142,273156,500

Áp lực trung bình

4

DN11012,58,1m173,182190,500

Áp lực trung bình

5

DN1101610,0m208,636229,500

Áp lực lớn

6

DN1102012,3m256,818282,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt, phụ kiện nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN110 PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN11065,3m116,273127,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN11086,6m142,273156,500

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN110108,1m173,182190,500

Áp lực trung bình

4

DN11012,510,0m208,636229,500

Áp lực trung bình

5

DN1101612,3m256,818282,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt, phụ kiện nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống  nhựa HDPE DN110. PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN11064,297,273107,000

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN11085,3116,273127,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN110106,6142,273156,500

Áp lực trung bình

4

DN11012,58,1173,182190,500

Áp lực trung bình

5

DN1101610,0208,636229,500

Áp lực lớn

6

DN1102012,3256,818282,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt, phụ kiện nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN110 PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN11065,3116,273127,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN11086,6142,273156,500

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN110108,1173,182190,500

Áp lực trung bình

4

DN11012,510,0208,636229,500

Áp lực trung bình

5

DN1101612,3256,818282,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt, phụ kiện nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN125 PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1DN12564,8m125,818138,400

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN12586,0m149,000163,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN125107,4m182,636200,900

Áp lực trung bình

4

DN12512,59,2m222,273244,500

Áp lực trung bình

5

DN1251611,4m270,455297,500

Áp lực lớn

6

DN1252014,0m329,000361,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN125 PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN12566,0m149,000163,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN12587,4m182,636200,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN125109,2m222,273244,500

Áp lực trung bình

4

DN12512,511,4m270,455297,500

Áp lực trung bình

5

DN1251614,0m329,000361,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN125 PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1DN12564,8125,818138,400

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN12586,0149,000163,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN125107,4182,636200,900

Áp lực trung bình

4

DN12512,59,2222,273244,500

Áp lực trung bình

5

DN1251611,4270,455297,500

Áp lực lớn

6

DN1252014,0329,000361,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN125 PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN12566,0149,000163,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN12587,4182,636200,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN125109,2222,273244,500

Áp lực trung bình

4

DN12512,511,4270,455297,500

Áp lực trung bình

5

DN1251614,0329,000361,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN 140. PE 100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN14065,4m157,909173,700

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN14086,7m186,273204,900Áp lực vừa và nhỏ

3

DN140108,3m229,545252,500

Áp lực trung bình

4

DN14012,510,3m278,091305,900

Áp lực trung bình

5

DN1401612,7m337,182370,900

Áp lực lớn

6

DN1402015,7m411,727452,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN 140. PE 80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN14066,7m186,273204,900

Áp lực vừa và nhỏ

2DN14088,3m229,545252,500

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN1401010,3m278,091305,900

Áp lực trung bình

4

DN14012,512,7m337,182370,900

Áp lực trung bình

5

DN1401615,7m411,727452,900Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN 140. PE 100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN14065,4157,909173,700

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN14086,7186,273204,900Áp lực vừa và nhỏ

3

DN140108,3229,545252,500

Áp lực trung bình

4

DN14012,510,3278,091305,900

Áp lực trung bình

5

DN1401612,7337,182370,900

Áp lực lớn

6

DN1402015,7411,727452,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN 140. PE 80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp lực
(PN
:bar)
Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN14066,7186,273204,900

Áp lực vừa và nhỏ

2DN14088,3229,545252,500

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN1401010,3278,091305,900

Áp lực trung bình

4

DN14012,512,7337,182370,900

Áp lực trung bình

5

DN1401615,7411,727452,900Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN160 PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN16066,2m206,909227,600

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN16087,7m244,545269,000

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN160109,5m299,545329,500

Áp lực trung bình

4

DN16012,511,8m363,545399,900

Áp lực trung bình

5

DN1601614,6m442,636486,900

Áp lực lớn

6

DN1602017,9m540,455594,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN160 PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN16067,7m244,545269,000

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN16089,5m299,545329,500

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN1601011,8m363,545399,900

Áp lực trung bình

4DN16012,514,6m442,636486,900

Áp lực trung bình

5

DN1601617,9m540,455594,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN160 PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN16066,2206,909227,600

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN16087,7244,545269,000

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN160109,5299,545329,500

Áp lực trung bình

4

DN16012,511,8363,545399,900

Áp lực trung bình

5

DN1601614,6442,636486,900

Áp lực lớn

6

DN1602017,9540,455594,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN160 PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN16067,7244,545269,000

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN16089,5299,545329,500

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN1601011,8363,545399,900

Áp lực trung bình

4DN16012,514,6442,636486,900

Áp lực trung bình

5

DN1601617,9540,455594,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN180 PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN18066,9m258,545284,400Áp lực vừa và nhỏ

2

DN18088,6m309,000339,900Áp lực vừa và nhỏ
3DN1801010,7m379,000416,900

Áp lực trung bình

4

DN18012,513,3m463,545509,900Áp lực trung bình
5DN1801616,4m559,909615,900

Áp lực lớn

6DN1802020,1m683,182751,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN180 PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN18068,6m309,000339,900Áp lực vừa và nhỏ
2DN180810,7m379,000416,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN1801013,3m463,545509,900

Áp lực trung bình

4

DN18012,516,4m559,909615,900

Áp lực trung bình

5

DN1801620,1m683,182751,500Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN180 PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN18066,9258,545284,400Áp lực vừa và nhỏ

2

DN18088,6309,000339,900Áp lực vừa và nhỏ
3DN1801010,7379,000416,900

Áp lực trung bình

4

DN18012,513,3463,545509,900Áp lực trung bình
5DN1801616,4559,909615,900

Áp lực lớn

6DN1802020,1683,182751,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN180 PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN18068,6309,000339,900Áp lực vừa và nhỏ
2DN180810,7379,000416,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN1801013,3463,545509,900

Áp lực trung bình

4

DN18012,516,4559,909615,900

Áp lực trung bình

5

DN1801620,1683,182751,500Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN200  PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN20067,7m321,091353,200Áp lực vừa và nhỏ
2DN20089,6m383,182421,500

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN2001011,9m465,364511,900Áp lực trung bình
4DN20012,514,7m565,364621,900

Áp lực trung bình

5

DN2001618,2m690,455759,500Áp lực lớn
6DN2002022,4m849,909934,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN200 PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN20069,6m383,182421,500Áp lực vừa và nhỏ
2DN200811,9m465,364511,900

Áp lực vừa và nhỏ

3DN2001014,7m565,364621,900

Áp lực trung bình

4

DN20012,518,2m690,455759,500Áp lực trung bình
5DN2001622,4m849,909934,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN200  PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN20067,7321,091353,200Áp lực vừa và nhỏ
2DN20089,6383,182421,500

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN2001011,9465,364511,900Áp lực trung bình
4DN20012,514,7565,364621,900

Áp lực trung bình

5

DN2001618,2690,455759,500Áp lực lớn
6DN2002022,4849,909934,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN200 PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN20069,6383,182421,500Áp lực vừa và nhỏ
2DN200811,9465,364511,900

Áp lực vừa và nhỏ

3DN2001014,7565,364621,900

Áp lực trung bình

4

DN20012,518,2690,455759,500Áp lực trung bình
5DN2001622,4849,909934,900

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN225 PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN22568,6m402,818443,100Áp lực vừa và nhỏ
2DN225810,8m481,727529,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN2251013,4m593,545652,900Áp lực trung bình
4DN22512,516,6m718,636790,500

Áp lực trung bình

5

DN2251620,5m871,727958,900Áp lực lớn
6DN2252025,2m1,051,3641,156,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN225  PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN225610,8m481,727529,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN225813,4m593,545652,900Áp lực vừa và nhỏ
3DN2251016,6m718,636790,500

Áp lực trung bình

4

DN22512,520,5m871,727958,900Áp lực trung bình
5DN2251625,2m1,051,3641,156,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN225 PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN22568,6402,818443,100Áp lực vừa và nhỏ
2DN225810,8481,727529,900

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN2251013,4593,545652,900Áp lực trung bình
4DN22512,516,6718,636790,500

Áp lực trung bình

5

DN2251620,5871,727958,900Áp lực lớn
6DN2252025,21,051,3641,156,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN225  PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN225610,8481,727529,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN225813,4593,545652,900Áp lực vừa và nhỏ
3DN2251016,6718,636790,500

Áp lực trung bình

4

DN22512,520,5871,727958,900Áp lực trung bình
5DN2251625,21,051,3641,156,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN250 PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN25069,6m499,000548,900Áp lực vừa và nhỏ
2DN250811,9m589,727648,700

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN2501014,8m727,182799,900Áp lực trung bình
4DN25012,518,4m885,909974,500

Áp lực trung bình

5

DN2501622,7m1,075,0001,182,500Áp lực lớn
6DN2502027,9m1,297,7271,427,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN250  PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1DN250611,9m589,727648,700

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN250814,8m727,182799,900Áp lực vừa và nhỏ
3DN2501018,4m885,909974,500

Áp lực trung bình

4

DN25012,522,7m1,075,0001,182,500Áp lực trung bình
5DN2501627,9m1,297,7271,427,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN250 PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN25069,6499,000548,900Áp lực vừa và nhỏ
2DN250811,9589,727648,700

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN2501014,8727,182799,900Áp lực trung bình
4DN25012,518,4885,909974,500

Áp lực trung bình

5

DN2501622,71,075,0001,182,500Áp lực lớn
6DN2502027,91,297,7271,427,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN250  PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1DN250611,9589,727648,700

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN250814,8727,182799,900Áp lực vừa và nhỏ
3DN2501018,4885,909974,500

Áp lực trung bình

4

DN25012,522,71,075,0001,182,500Áp lực trung bình
5DN2501627,91,297,7271,427,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN280  PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN280610,7m618,818680,700Áp lực vừa và nhỏ

2

DN280813,4m768,364845,200

Áp lực vừa và nhỏ

3DN2801016,6m950,7271,045,800

Áp lực trung bình

4

DN28012,520,6m1,148,4551,263,300Áp lực trung bình
5DN2801625,4m1,399,5451,539,500

Áp lực lớn

6

DN2802031,3m1,660,4551,826,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN280 PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN280613,4m768,364845,200

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN280816,6m950,7271,045,800Áp lực vừa và nhỏ
3DN2801020,6m1,148,4551,263,300

Áp lực trung bình

4

DN28012,525,4m1,399,5451,539,500Áp lực trung bình
5DN2801631,3m1,660,4551,826,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN280  PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN280610,7618,818680,700Áp lực vừa và nhỏ

2

DN280813,4768,364845,200

Áp lực vừa và nhỏ

3DN2801016,6950,7271,045,800

Áp lực trung bình

4

DN28012,520,61,148,4551,263,300Áp lực trung bình
5DN2801625,41,399,5451,539,500

Áp lực lớn

6

DN2802031,31,660,4551,826,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN280 PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN280613,4768,364845,200

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN280816,6950,7271,045,800Áp lực vừa và nhỏ
3DN2801020,61,148,4551,263,300

Áp lực trung bình

4

DN28012,525,41,399,5451,539,500Áp lực trung bình
5DN2801631,31,660,4551,826,500

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN315. PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN315612,1m789,091868,000Áp lực vừa và nhỏ
2DN315815,0m965,8181,062,400

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN3151018,7m1,203,4551,323,800Áp lực trung bình
4DN31512,523,2m1,453,0001,598,300

Áp lực trung bình

5

DN3151628,6m1,749,3641,924,300Áp lực lớn
6DN3152035,2m2,112,5452,323,800

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN315. PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN315615,0m965,8181,062,400

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN315818,7m1,203,4551,323,800Áp lực vừa và nhỏ
3DN3151023,2m1,453,0001,598,300

Áp lực trung bình

4

DN31512,528,6m1,749,3641,924,300Áp lực trung bình
5DN3151635,2m2,112,5452,323,800

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN315. PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN315612,1789,091868,000Áp lực vừa và nhỏ
2DN315815,0965,8181,062,400

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN3151018,71,203,4551,323,800Áp lực trung bình
4DN31512,523,21,453,0001,598,300

Áp lực trung bình

5

DN3151628,61,749,3641,924,300Áp lực lớn
6DN3152035,22,112,5452,323,800

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN315. PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN315615,0965,8181,062,400

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN315818,71,203,4551,323,800Áp lực vừa và nhỏ
3DN3151023,21,453,0001,598,300

Áp lực trung bình

4

DN31512,528,61,749,3641,924,300Áp lực trung bình
5DN3151635,22,112,5452,323,800

Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN355. PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN355613,6m1,002,2731,102,500

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN355816,9m1,235,4551,359,000Áp lực vừa và nhỏ
3DN3551021,1m1,516,9091,668,600

Áp lực trung bình

4

DN35512,526,1m1,837,5452,021,300Áp lực trung bình
5DN3551632.2m2,229,2732,452,200

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN355. PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN355616,9m1,235,4551,359,000Áp lực vừa và nhỏ
2DN355821,1m1,516,9091,668,600

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN3551026,1m1,837,5452,021,300Áp lực trung bình

4

DN35512,532.2m2,229,2732,452,200

Áp lực trung bình

5DN3551639,7m2,681,9092,950,100

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN355. PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN355613,61,002,2731,102,500

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN355816,91,235,4551,359,000Áp lực vừa và nhỏ
3DN3551021,11,516,9091,668,600

Áp lực trung bình

4

DN35512,526,11,837,5452,021,300Áp lực trung bình
5DN3551632.22,229,2732,452,200

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN355. PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN355616,91,235,4551,359,000Áp lực vừa và nhỏ
2DN355821,11,516,9091,668,600

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN3551026,11,837,5452,021,300Áp lực trung bình

4

DN35512,532.22,229,2732,452,200

Áp lực trung bình

5DN3551639,72,681,9092,950,100

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN400. PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN400615,3m1,264,4551,390,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN400819,1m1,584,3641,742,800Áp lực vừa và nhỏ
3DN4001023,7m1,926,0002,118,600

Áp lực trung bình

4

DN40012,529,4m2,326,3642,559,000Áp lực trung bình
5DN4001636,3m2,841,0003,125,100

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN400. PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN400619,1m1,584,3641,742,800

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN400823,7m1,926,0002,118,600Áp lực vừa và nhỏ
3DN4001029,4m2,326,3642,559,000

Áp lực trung bình

4

DN40012,536,3m2,841,0003,125,100Áp lực trung bình
5DN4001644,7m3,412,0003,753,200

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN400. PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN400615,31,264,4551,390,900

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN400819,11,584,3641,742,800Áp lực vừa và nhỏ
3DN4001023,71,926,0002,118,600

Áp lực trung bình

4

DN40012,529,42,326,3642,559,000Áp lực trung bình
5DN4001636,32,841,0003,125,100

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN400. PE80

(6m/cây)

>

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN400619,11,584,3641,742,800

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN400823,71,926,0002,118,600Áp lực vừa và nhỏ
3DN4001029,42,326,3642,559,000

Áp lực trung bình

4

DN40012,536,32,841,0003,125,100Áp lực trung bình
5DN4001644,73,412,0003,753,200

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN450 PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN450617,2m1,615,9091,777,500Áp lực vừa và nhỏ
2DN450821,5m1,988,7272,187,600

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN4501026,7m2,433,7272,677,100Áp lực trung bình
4DN45012,534,1m2,941,3643,235,500

Áp lực trung bình

5

DN4501640,9m3,595,9093,955,500

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN450. PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN450621,5m1,988,7272,187,600

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN450826,7m2,433,7272,677,100Áp lực vừa và nhỏ
3DN4501034,1m2,941,3643,235,500

Áp lực trung bình

4

DN45012,540,9m3,595,9093,955,500Áp lực trung bình
5DN4501650,3m4,310,9094,742,000

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN450 PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN450617,21,615,9091,777,500Áp lực vừa và nhỏ
2DN450821,51,988,7272,187,600

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN4501026,72,433,7272,677,100Áp lực trung bình
4DN45012,534,12,941,3643,235,500

Áp lực trung bình

5

DN4501640,93,595,9093,955,500

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN450. PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN450621,51,988,7272,187,600

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN450826,72,433,7272,677,100Áp lực vừa và nhỏ
3DN4501034,12,941,3643,235,500

Áp lực trung bình

4

DN45012,540,93,595,9093,955,500Áp lực trung bình
5DN4501650,34,310,9094,742,000

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN500 PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN500619,1m1,967,9092,164,700

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN500822,9m2,467,0912,713,800Áp lực vừa và nhỏ
3DN5001029,7m3,026,4553,329,100

Áp lực trung bình

4

DN50012,536,8m3,660,5454,026,600Áp lực trung bình
5DN5001645,5m4,457,5454,903,300

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN500. PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN500622,9m2,467,0912,713,800Áp lực vừa và nhỏ
2DN500829,7m3,026,4553,329,100

Áp lực vừa và nhỏ

3DN5001036,8m3,660,5454,026,600

Áp lực trung bình

4

DN50012,545,5m4,457,5454,903,300Áp lực trung bình
5DN5001655,8m5,342,0915,876,300

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN500 PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN500619,11,967,9092,164,700

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN500822,92,467,0912,713,800Áp lực vừa và nhỏ
3DN5001029,73,026,4553,329,100

Áp lực trung bình

4

DN50012,536,83,660,5454,026,600Áp lực trung bình
5DN5001645,54,457,5454,903,300

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN500. PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN500622,92,467,0912,713,800Áp lực vừa và nhỏ
2DN500829,73,026,4553,329,100

Áp lực vừa và nhỏ

3DN5001036,83,660,5454,026,600

Áp lực trung bình

4

DN50012,545,54,457,5454,903,300Áp lực trung bình
5DN5001655,85,342,0915,876,300

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN560 PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN560621,4m2,702,7272,973,000

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN560826,7m3,332,7273,666,000Áp lực vừa và nhỏ
3DN5601033,2m4,091,8184,501,000

Áp lực trung bình

4

DN56012,541,2m4,994,5455,494,000Áp lực trung bình
5DN5601650,8m6,032,7276,636,000

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN560. PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN560626,7m3,332,7273,666,000

Áp lực vừa và nhỏ

2DN560833,2m4,091,8184,501,000

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN5601041,2m4,994,5455,494,000Áp lực trung bình
4DN56012,550,8m6,032,7276,636,000

Áp lực trung bình

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN560 PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN560621,42,702,7272,973,000

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN560826,73,332,7273,666,000Áp lực vừa và nhỏ
3DN5601033,24,091,8184,501,000

Áp lực trung bình

4

DN56012,541,24,994,5455,494,000Áp lực trung bình
5DN5601650,86,032,7276,636,000

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN560. PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN560626,73,332,7273,666,000

Áp lực vừa và nhỏ

2DN560833,24,091,8184,501,000

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN5601041,24,994,5455,494,000Áp lực trung bình
4DN56012,550,86,032,7276,636,000

Áp lực trung bình

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN630 PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN630624,1m3,424,5453,767,000Áp lực vừa và nhỏ
2DN630830,0m4,210,9094,632,000

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN6301037,4m5,182,7275,701,000Áp lực trung bình
4DN63012,546,3m6,312,7276,944,000

Áp lực trung bình

5

DN6301657,2m7,167,2737,884,000

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống HDPE DN630. PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN630630,0m4,210,9094,632,000Áp lực vừa và nhỏ
2DN630837,4m5,182,7275,701,000

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN6301046,3m6,312,7276,944,000Áp lực trung bình
4DN63012,557,2m7,167,2737,884,000

Áp lực trung bình

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN630 PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN630624,13,424,5453,767,000Áp lực vừa và nhỏ
2DN630830,04,210,9094,632,000

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN6301037,45,182,7275,701,000Áp lực trung bình
4DN63012,546,36,312,7276,944,000

Áp lực trung bình

5

DN6301657,27,167,2737,884,000

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống HDPE DN630. PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN630630,04,210,9094,632,000Áp lực vừa và nhỏ
2DN630837,45,182,7275,701,000

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN6301046,36,312,7276,944,000Áp lực trung bình
4DN63012,557,27,167,2737,884,000

Áp lực trung bình

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN710 PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN710627,2m4,360,0004,796,000Áp lực vừa và nhỏ
2DN710833,9m5,369,0915,906,000

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN7101042,1m6,586,3647,245,000Áp lực trung bình
4DN71012,552,2m8,031,8188,835,000

Áp lực trung bình

5

DN7101664,5m9,723,63610,696,000

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN710. PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN710633,9m5,369,0915,906,000Áp lực vừa và nhỏ
2DN710842,1m6,586,3647,245,000

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN7101052,2m8,031,8188,835,000Áp lực trung bình
4DN71012,564,5m9,723,63610,696,000

Áp lực trung bình

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN710 PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN710627,24,360,0004,796,000Áp lực vừa và nhỏ
2DN710833,95,369,0915,906,000

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN7101042,16,586,3647,245,000Áp lực trung bình
4DN71012,552,28,031,8188,835,000

Áp lực trung bình

5

DN7101664,59,723,63610,696,000

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN710. PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁ

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN710633,95,369,0915,906,000Áp lực vừa và nhỏ
2DN710842,16,586,3647,245,000

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN7101052,28,031,8188,835,000Áp lực trung bình
4DN71012,564,59,723,63610,696,000

Áp lực trung bình

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN800 PE100

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN800630,6m5,521,8186,074,000

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN800838,1m6,805,4557,486,001Áp lực vừa và nhỏ
3DN8001047,4m8,351,8189,187,000

Áp lực trung bình

4

DN80012,558,8m8,578,1829,436,000Áp lực trung bình
5DN8001672,6m12,330,90913,564,000

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN800. PE80

(6m/cây)

STT

Tên sản phẩmÁp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vịGIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN800638,1m6,805,4557,486,001Áp lực vừa và nhỏ
2DN800847,4m8,351,8189,187,000

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN8001058,8m8,578,1829,436,000Áp lực trung bình
4DN80012,572,6m12,330,90913,564,000

Áp lực trung bình

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN800 PE100

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN800630,65,521,8186,074,000

Áp lực vừa và nhỏ

2

DN800838,16,805,4557,486,001Áp lực vừa và nhỏ
3DN8001047,48,351,8189,187,000

Áp lực trung bình

4

DN80012,558,88,578,1829,436,000Áp lực trung bình
5DN8001672,612,330,90913,564,000

Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN800. PE80

(6m/cây)

S

T

T

Tên sản phẩmÁp

lực
(PN

:bar)

Chiều dày
(mm)
GIÁ BÁN(VNĐ/m)Ghi chú
Trước

VAT

 Sau

VAT

1

DN800638,16,805,4557,486,001Áp lực vừa và nhỏ
2DN800847,48,351,8189,187,000

Áp lực vừa và nhỏ

3

DN8001058,88,578,1829,436,000Áp lực trung bình
4DN80012,572,612,330,90913,564,000

Áp lực trung bình

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…