Banner
  • slide4
  • Slide3
  • Slide1
Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Sale admin
Call me!  Ms Dung: 
01679.240.561
  ongnhuasuper@gmail.com
Kinh doanh Dự Án
Call me!  Ms Bình: 
0989.65.81.82
  dvkh@truongphatplastic.com.vn
Kinh Doanh Phân Phối
Call me!  Ms Thảo: 
0917.354.286 - 0965.350.786
  vpdd.superplas@gmail.com
Tư vấn kỹ thuật
Call me!  Mr Huỳnh: 
0975.436.603
  huynh@truongphatplastic.com.vn
Video nổi bật
Download bảng giá
Chứng chỉ - chứng nhận
  • Chứng nhận 6
  • Chứng nhận 5
  • Chứng nhận 4
  • Chứng nhận 3
  • Chứng nhận 2
  • Chứng nhận 1
  • Chứng chỉ 4
  • Chứng chỉ 3
  • Chứng chỉ 2
  • Chứng chỉ 1
Thống kê
  • Trực tuyến: 37
  • Lượt xem theo ngày: 7019
  • Lượt truy cập: 225863
Đặc tính kỹ thuật

Đặc tính kỹ thuật ống u.PVC

Ống Nhựa PVC có chất lượng cao, được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình xây dựng hiện nay.Ống nước uPVC có chất lượng vệ sinh nhất trong các loại ống cấp thoát nước, có khả năng chống nấm mốc và không bị nhiễm khuẩn. Bề mặt trong của ống nước PVC cực kỳ trơn tru, không hỗ trợ sự phát triển của các chất độc hại hoặc mùi hôi thối. Điều này là tối quan trọng trong việc vận chuyển nước sạch đến các khu dân cư và đô thị...Ống nhựa PVC của công ty chúng tôi cung cấp được sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn nghiêm ngặt của Việt Nam và các nước trong khu vực.

1. Tiêu chuẩn sản xuất :

-         BS 3505 : 1968 ( Tiêu chuẩn Anh Quốc )

-         ISO 4422-2 : 1996/ ISO 4422:1990( Tiêu chuẩn Quốc Tế )

-         TCVN 6151-2:2002 /TCVN6151:1996/ ( Tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam )
 
2. Nguyên liệu sản xuất : Bột nhựa PVC, bột đá và các chất phụ gia khác như chất ổn định nhiệt, chất bôi trơn nội, chất bôi trơn ngoại, chất trợ gia công, Titandioxit, bột màu.
Thông số xem trong mục Thông số kỹ thuật.
 
3. Tính chất vật lý cơ bản :
-    Tỷ trọng                                          : 1.4 – 1.46 g/cm3
-    Độ bền kéo đứt tối thiểu                  : 40 MPa
-    Hệ số giãn nở nhiệt             : 0.08 mm/m. 0C
-    Điện trở suất bề mặt                        : > 10­­13 Ω
-    Nhiệt độ làm việc tối đa                   : 45 0C
-    Nhiệt độ hóa mềm vicat tối thiểu      : 80 0C
-    Cách điện, cách nhiệt tốt
 
4. Tính chất hóa học đặc trưng :
 
Ống nhựa uPVC khá bền về mặt hóa học, chịu đựng được môi trường có dung dịch axit : HCl, H2SO4, HNO3 ,…., dung dịch kiềm và các khí công nghiệp như : Cl, NO2 , SO3,…
Tuy nhiên ống uPVC sẽ bị phân hủy ở nhiệt độ cao hoặc bị oxi hóa ngoài ánh nắng mặt trời.
 
5. Ưu điểm của ống nhựa uPVC :
 
-         Chịu áp lực lớn và chống va đập tốt;
-         Hệ số ma sát nhỏ : Bề mặt của ống trơn bóng giúp tăng tốc độ dòng chảy cũng như lưu lượng nước và ngăn chặn được sự lắng đọng các chất trong lòng ống;
-         Bền về mặt hóa học, không bị ăn mòn trong môi trường có dung dịch axit, kiềm;
-         Cách điện tốt;
-         Trọng lượng nhẹ, lắp đặt dễ dàng;
-         Không độc;
-         Tuổi thọ cao: áp dụng đúng điều kiện của nhà sản xuất thì ống nhựa uPVC có thể sử dụng đến 50 năm
-         Giá thành thấp.
 
6. Ứng dụng của ống nhựa uPVC :
 
-         Cấp nước : ống nhựa uPVC được sử dụng trong cung cấp nước sinh hoạt, sản xuất công nghiệp, tưới tiêu,…..;
-         Thoát nước : nhờ vào ưu điểm bề mặt trơn bóng, bền với hóa chất nên ống nhựa uPVC được dùng rất nhiều cho việc lắp đặt hệ thống thoát nước sinh hoạt, công nghiệp có lẫn hóa chất;
-         Làm hệ thống đường ống bơm cát;
-         Dẫn truyền khí;
-         Luồng dây điện, cáp quang;
-         Và một số lĩnh vực khác.
Hệ số giảm áp :
Trong điều kiện hoạt động ở nhiệt độ từ 25o C đến 45o C , Áp suất làm việc tối đa cho phép được xác định theo công thức sau :
PFA = fx fx PN
PFA : Áp suất vận hành cho phép ( Bar )
fT : hệ số giảm áp đối với nhiệt độ vận hành từ 25oC và 45oC;
fA là hệ số liên quan đến ứng dụng ( Đối với dẫn nước thì fA = 1 )
PN : Áp suất danh nghĩa ( Bar )
Nhiệt độ ( t)
Hệ số giảm áp fT
25C
1
35C
0,78
45C
0,64

 

Đối với nhiệt độ khác các mức trên thì giá trị của hệ số giảm áp fT có thể tính bằng phép nội suy.
Ghi chú :
PN : Áp suất danh nghĩa trong điều kiện làm việc ở nhiệt độ 20C, đơn vị Bar
1 Bar ≈ 0,1 Mpa ≈ 1 Kgf/cm≈ 10­5 N/m≈ 760 mHg ≈ 1 at
Chiều dài ống ống tiêu chuẩn : L = 4m hoặc L = 6m
Đầu nong của ống : nong joint hoặc nong trơn
Chú ý : Nên dùng lượng keo dán vừa đủ để dán ống uPVC vì lượng keo dư sẽ đọng lại và phá hủy ống.


Các tin mới hơn:
Các tin cũ hơn:
trở lên