Banner
  • slide4
  • Slide3
  • Slide1
Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Sale admin
Call me!  Ms Dung: 
01679.240.561
  ongnhuasuper@gmail.com
Kinh doanh Dự Án
Call me!  Ms Bình: 
0989.65.81.82
  dvkh@truongphatplastic.com.vn
Kinh Doanh Phân Phối
Call me!  Ms Thảo: 
0917.354.286 - 0965.350.786
  vpdd.superplas@gmail.com
Tư vấn kỹ thuật
Call me!  Mr Huỳnh: 
0975.436.603
  huynh@truongphatplastic.com.vn
Video nổi bật
Download bảng giá
Chứng chỉ - chứng nhận
  • Chứng nhận 6
  • Chứng nhận 5
  • Chứng nhận 4
  • Chứng nhận 3
  • Chứng nhận 2
  • Chứng nhận 1
  • Chứng chỉ 4
  • Chứng chỉ 3
  • Chứng chỉ 2
  • Chứng chỉ 1
Thống kê
  • Trực tuyến: 61
  • Lượt xem theo ngày: 7067
  • Lượt truy cập: 225911
Ống Nhựa HDPE PN8
Giá: Liên hệ

- Nhẹ nhàng,dễ vận chuyển. - Mặt trong,ngoài ống bóng,hệ số ma sát nhỏ. - Có hệ số chuyền nhiệt thấp (nước không bị đông lạnh). - Độ bền cơ học và độ chịu va đập cao. - Sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật độ bền không dưới 50 năm… - Giá thành rẻ, chi phí lắp đặt thấp so với các loại ống khác.

Ống Nhựa HDPE PN8
  • Đặt mua sản phẩm
    • Tên quý khách:

    • Số điện thoại:

    • Địa chỉ liên hệ:

    • Số lượng:

    • Thành tiền:

    •  

         

Chi tiết sản phẩm

Trong các loại ống nhựa,ống nhựa HDPE ngày càng được sử dụng nhiều do những đặc tính quý báu của nó hơn hẳn tính chất của các loại ống nhựa khác: - Nhẹ nhàng,dễ vận chuyển. - Mặt trong,ngoài ống bóng,hệ số ma sát nhỏ. - Có hệ số chuyền nhiệt thấp (nước không bị đông lạnh). - Độ bền cơ học và độ chịu va đập cao. - Sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật độ bền không dưới 50 năm… - Giá thành rẻ, chi phí lắp đặt thấp so với các loại ống khác.

Đường kính
(mm)
Ống PN8 Số mét/Cây
(Cuộn)
Độ dày
(mm)
Đơn giá
(VNĐ/m)
D20

300
D25

300
D32

200
D40 2,0             17,500 200
D50 2,4             26,900 100
D63 3,0             41,900 50
D75 3,6             59,500 50
D90 4,3             85,900 50
D110 5,3           127,900 6
D125 6,0           163,900 6
D140 6,7           204,900 6
D160 7,7           269,000 6
D180 8,6           339,900 6
D200 9,6           421,500 6
D225 10,8           529,900
6
D250 11,9           648,700
6
D280 13,4           845,200 6
D315 15,0
       1,062,400
6
D400 16,9
      1,359,000
6
D355 19,1
       1,742,800
6
D450 21,5        2,187,600
6
D500 22,9        2,713,800
6
trở lên